CiCC - Lean6sigma EXCELLENCE IN PEOPLE, QUALITY AND COST VƯỢT TRỘI VỀ CON NGƯỜI, CHẤT LƯỢNG VÀ CHI PHÍ
SẢN XUẤT THEO NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG VỚI CHẤT LƯỢNG SIX SIGMA
PRODUCTION AT THE PACE OF CUSTOMER DEMAND WITH SIX SIGMA QUALITY
An toàn, Tinh thần, Năng suất
High Safety, Morale & Productivity
Không sai lỗi
Zero Defects Produced
Sản xuất đúng lúc
Just-In-Time Production
Nguồn lực linh hoạt / Flexible Workforce
Hiệu suất cao / High Yield Processes
Bình chuẩn hóa / Production Levelling
CiCC - Lean6sigma EXCELLENCE IN PEOPLE, QUALITY AND COST VƯỢT TRỘI VỀ CON NGƯỜI, CHẤT LƯỢNG VÀ CHI PHÍ
SẢN XUẤT THEO NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG VỚI CHẤT LƯỢNG SIX SIGMA
PRODUCTION AT THE PACE OF CUSTOMER DEMAND WITH SIX SIGMA QUALITY
Plant-wide Metrics (Chỉ số đo lường toàn nhà máy)
#11 Product Cost/EQUChi phí sản phẩm / đơn vị
#12 Conversion Cost/EQUChi phí chuyển đổi / đơn vị
#13 Variable Conversion/EQUChi phí biến đổi / đơn vị
#14 Total Labor & Fringe/EQUTổng chi phí nhân công & phúc lợi
#17 Annualized CI SavingsTiết kiệm cải tiến hàng năm
#19 Reinvestment RateTỷ lệ tái đầu tư
#21 Total HC/million EQUTổng định biên nhân sự / triệu đơn vị
#22 Direct/Salary RatioTỷ lệ trực tiếp/gián tiếp & lương
#24 Purchased Burden/EQUGánh nặng thu mua / đơn vị
#25 Utility Cost/EQUChi phí tiện ích (điện, nước...)
#26 Fixed Overhead Cost/EQUĐịnh phí sản xuất / đơn vị
BBP Metrics - Best Business Practices
Con người Right People
#1 Total Recordable Case RateTỷ lệ tổng hợp các trường hợp tai nạn
#2 Lost Time RateTỷ lệ thời gian gián đoạn do tai nạn
#3 Safety Awards (Points)Điểm thưởng an toàn
#5 Employee TurnoverTỷ lệ biến động nhân sự
#6 AbsenteeismTỷ lệ vắng mặt
Flexible Workforce
Nguồn lực linh hoạt / Multi-Skill
Chất lượng Six Sigma Quality
#4 Scrap & Inventory LossLãng phí phế phẩm & tồn kho
#7 Customer Concerns (PPM)Khiếu nại khách hàng (PPM)
#8 On Time DeliveryGiao hàng đúng hạn
#9 Customer Returns (PPM)Hàng trả về (PPM)
#23 Machine UtilizationHiệu suất sử dụng máy móc
#28 Launch Costs/EQUChi phí triển khai / đơn vị
#29 Containment Cost/EQUChi phí ngăn chặn lỗi / đơn vị
Zero Defects Produced
Hiệu suất cao / High Yield Processes
Dòng chảy Lean Value Stream
#10 Total Labor Hours/EQUTổng giờ công / đơn vị
#15 Premium Freight/EQUPhí vận chuyển ưu tiên / đơn vị
#16 Total In-Bound FreightTổng phí vận chuyển đầu vào
#18 Inventory TurnsSố vòng quay tồn kho
#20 Material Usage/EQUSử dụng nguyên vật liệu / đơn vị
#27 Over Time/EQUGiờ làm thêm / đơn vị
#30 Truckload UtilizationHiệu suất trọng tải xe
Just-In-Time Production
Bình chuẩn hóa / Production Levelling



