lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / People / Quản lý đặc tính kỹ thuật
Đang mở Quản lý đặc tính kỹ thuật HS.0206
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0206

Quản lý đặc tính kỹ thuật

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Quản lý đặc tính kỹ thuật trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.

Quy trình
Quá trình
Kinh nghiệm
HE.0005
Thu mua nâng cao
HE.0010
Tài chính cơ bản
HE.0011
Thu mua cơ bản
HE.0032
Thành thạo máy tính
HE.0038
Quản lý dữ liệu
HE.0042
Phân tích chi phí
HE.0043
Hiệu quả chi phí
HE.0044
Quản lý chi phí
HE.0045
Nỗ lực giảm chi phí
HE.0046
Phân tích chi phí và lợi ích
HE.0047
Phân tích chi phí hoặc giá
HE.0048
Mô hình hóa chi phí và dịch vụ
HE.0067
Xử lý sản phẩm lỗi
HE.0072
Xử lý kết quả phân loại
HE.0075
Bộ Giao thông Vận tải (DOT) và Cơ quan Bảo vệ Môi trường (EPA)
HE.0083
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0084
Hệ thống môi trường, sức khỏe và an toàn
HE.0086
Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0087
Thiết lập yêu cầu thương mại
HE.0088
Thiết lập bản mô tả công việc hiệu quả (SOW), đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
HE.0091
Thiết lập yêu cầu chất lượng
HE.0092
Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0093
Thiết lập đội kỹ thuật và hợp đồng
HE.0094
Sử dụng và kinh nghiệm công cụ quản lý ngoại lệ
HE.0096
Chỉ số nội bộ hiện có và các mối quan hệ
HE.0104
Dự báo
HE.0110
Quy định của chính phủ
HE.0112
Xử lý vật liệu nguy hại
HE.0115
Phương pháp nhận diện
HE.0117
Quy định xuất nhập khẩu
HE.0118
Quản lý chất lượng đầu vào
HE.0120
Phân tích ngành của thị trường cung ứng
HE.0121
Kiến thức chuyên ngành
HE.0122
Kiến thức và kinh nghiệm chuyên ngành
HE.0123
Kiến thức pháp lý chuyên ngành
HE.0125
Kinh nghiệm lắp đặt theo ngành và sản phẩm
HE.0126
Báo cáo và hạn chế về sở hữu trí tuệ
HE.0129
Kinh doanh quốc tế
HE.0134
Tuân thủ ISO
HE.0136
Dữ liệu chủ mặt hàng
HE.0140
Kiến thức về quy tắc kinh doanh liên quan đến khách hàng
HE.0141
Kiến thức sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp để đáp ứng yêu cầu khách hàng và cấu hình đóng gói
HE.0142
Quản lý thời gian dẫn
HE.0146
Tác động pháp lý
HE.0149
Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0152
Quản lý thỏa thuận chiến lược dịch vụ với khách hàng
HE.0165
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167
Đàm phán
HE.0179
Thuê ngoài
HE.0182
Xem xét thiết kế sản phẩm
HE.0193
Cải tiến quá trình
HE.0195
Kinh nghiệm thu mua
HE.0197
Hệ thống nhận diện sản phẩm
HE.0198
Quản lý vòng đời sản phẩm (PLM)
HE.0199
Hiểu biết danh mục sản phẩm
HE.0200
Khả năng sinh lợi của sản phẩm
HE.0201
Cấu trúc sản phẩm
HE.0202
Kiến thức về sản phẩm và nhà cung cấp
HE.0205
Quản lý dự án
HE.0208
Hệ thống quản lý chất lượng
HE.0209
Các quá trình chất lượng liên quan đến quản lý tồn kho, thời gian kiểm thử và hạn sử dụng
HE.0245
Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0268
Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0277
Hiểu yêu cầu kỹ thuật
HE.0278
Đặc tính kỹ thuật
HE.0279
Soạn thảo tài liệu yêu cầu kỹ thuật
HE.0311
Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002
Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003
Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0004
Phương pháp quảng cáo
HT.0008
Công cụ tự động hóa
HT.0016
Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0025
Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026
Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027
Giải quyết xung đột
HT.0028
Quản lý hợp đồng
HT.0031
Chiến lược doanh nghiệp
HT.0033
Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0043
Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045
Công nghệ hỗ trợ
HT.0052
Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0055
Quản lý ngoại lệ
HT.0064
Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0065
Mua sắm xanh
HT.0070
Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072
Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073
Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078
Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080
Chứng nhận ISO
HT.0082
Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0099
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0104
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105
Thuê ngoài
HT.0108
Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0112
Quản lý dự án
HT.0114
Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116
Tuân thủ quy định
HT.0134
Six Sigma Yellow Belt
HT.0135
Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0140
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HT.0142
Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147
Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0150
Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HT.0154
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HT.0156
Đào tạo chính sách bảo hành
HT.0157
Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158
Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0159
Văn bằng CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L4
HT.0163
Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0165
CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170
Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
HT.0173
[Chờ nguồn] Đào tạo chứng chỉ chuyên gia quản lý dự án PMP
Thực hành
BP.001
Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.004
Ưu tiên mạng lưới để nhận diện rủi ro QMS
BP.005
Tự lập hóa đơn và kiểm soát đối soát với nhà cung cấp
BP.006
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.007
Theo dõi tồn kho cơ sở
BP.008
Theo dõi tồn kho luân chuyển chậm
BP.009
Kanban
BP.010
Bổ sung tồn kho Min-Max
BP.011
Lập thứ tự dây chuyền sản xuất
BP.012
Theo dõi lô
BP.014
Hoạch định và dự báo nhu cầu
BP.015
Hoạch định tồn kho an toàn
BP.017
Hoạch định phân phối
BP.018
Hệ thống phân loại tồn kho ABC
BP.020
Quản lý nhu cầu
BP.021
Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.022
Hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
BP.023
Quản lý quy tắc kinh doanh
BP.030
Độ chính xác hồ sơ tồn kho
BP.032
Giảm hoặc xóa sổ tồn kho luân chuyển chậm
BP.033
Cải tiến dự báo nhu cầu truyền thống
BP.035
Xem xét quy tắc kinh doanh
BP.037
Giao hàng trực tiếp hoặc giao hàng thẳng từ sản xuất
BP.038
Giảm quy mô lô
BP.039
Tần suất kích thước phù hợp của vòng sản xuất
BP.040
Chiến lược hoàn tất đơn hàng theo sản xuất theo đơn (MTO)
BP.042
Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.044
Đánh giá tài chính tồn kho
BP.045
Trì hoãn lô hàng đầu vào từ nhà cung cấp
BP.047
Trì hoãn tồn kho thành phẩm
BP.048
Điều chỉnh nhu cầu
BP.054
Cải tiến chất lượng sản xuất để giảm hoàn trả
BP.056
Đảm bảo chất lượng nguyên vật liệu nhà cung cấp
BP.061
Giảm mức tồn kho không chiến lược
BP.063
Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.064
Giảm tồn kho an toàn
BP.066
Chính sách hoàn trả để giảm tồn kho hoàn trả
BP.067
Giảm tồn kho hoàn trả
BP.068
Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.069
Quy trình tiếp nhận nguyên vật liệu
BP.070
Hoạch định và lập lịch đào tạo tồn kho
BP.072
Xử lý theo ủy quyền vật liệu hoàn trả đầu vào (RMA)
BP.073
Tân trang hàng hoàn trả khi tiếp nhận
BP.077
Nhãn vận chuyển hoàn trả trả trước
BP.080
Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.083
Quản lý dự án
BP.084
Đếm chu kỳ tồn kho
BP.089
Lấy hàng và đưa vào vị trí hoàn hảo
BP.090
Quản lý đề xuất hoạch định nhu cầu vật liệu theo số ngày cung ứng (MRP)
BP.091
Đánh giá tải trung tâm làm việc
BP.092
Cân bằng và cố định trong khoảng thời gian
BP.093
Kế hoạch sản xuất
BP.094
Dự báo theo đặc tính
BP.095
Kiểm toán và kiểm soát định mức vật liệu (BOM)
BP.096
Hoạch định logistics và kho
BP.102
Tạo danh sách lấy hàng
BP.103
Phạm vi trách nhiệm dữ liệu khách hàng
BP.104
Hoạch định tổng thể cơ sở vật chất
BP.105
Quản lý nhiệm vụ
BP.107
Quản lý đơn hàng
BP.108
Tích hợp tuân thủ chính sách hoàn trả
BP.110
Phối hợp phát triển, kỹ thuật và xử lý sản phẩm
BP.111
Đơn kỹ thuật điện tử và đặc tính kỹ thuật sản phẩm
BP.114
Hệ thống báo giá đơn hàng
BP.116
Logistics khẩn cấp
BP.117
Tích hợp dịch vụ chuyên biệt
BP.118
Thuê ngoài quản lý vận chuyển
BP.119
Tạo định mức vật liệu động (BOM)
BP.120
In 3D và tạo mẫu nhanh
BP.121
Đóng gói kỹ thuật số theo nhu cầu
BP.124
Bảo hiểm lô hàng hoàn trả
BP.130
Nhận diện tài sản vốn lỗi thời
BP.132
Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.135
Ủy quyền hoàn trả
BP.136
Logistics ngược thuê ngoài
BP.143
Hoàn trả phòng ngừa
BP.144
Quản lý đơn mua hàng
BP.146
Cross-docking
BP.147
Kiểm tra tiếp nhận hàng hóa
BP.148
Xác minh giao hàng ba bên
BP.149
Triển khai và phân tích chiến lược quản lý rủi ro chuỗi cung ứng (SCRM)
BP.151
Theo dõi kiện hàng theo thời gian thực
BP.152
Thu thập dữ liệu tự động (ADC)
BP.155
Quy trình vận hành chuẩn
BP.158
Tiếp nhận hàng hóa sản xuất để tồn kho (MTS)
BP.159
Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.162
Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.163
Tinh gọn cơ sở nhà cung cấp
BP.166
Hệ thống quản lý tài liệu
BP.167
Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.168
Kho phụ tùng luân chuyển
BP.169
Quản lý sửa chữa vượt chi phí kinh tế (BER)
BP.171
Vật liệu cấp phát hỗn hợp hoặc hoàn trả
BP.177
Sản xuất bồi đắp
BP.178
Chuỗi khối
BP.181
Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.182
Internet vạn vật (IoT)
BP.184
Hoạch định kịch bản
BP.189
Thực tế tăng cường
BP.190
Tự động hóa quy trình bằng robot
BP.191
Trí tuệ nhân tạo
BP.192
Phân tích dữ liệu lớn
BP.193
Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.194
Phân tích dự đoán
BP.195
Bản sao số
BP.196
Hợp đồng thông minh
BP.197
Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.198
Hệ thống định vị thời gian thực
BP.199
Giao hàng tự chủ
BP.200
Kiểm kê bằng drone
BP.201
Quản lý tồn kho động
BP.202
Mã QR phản hồi nhanh
BP.203
Trung tâm phân phối di động
BP.204
Học máy
BP.205
Định tuyến động
BP.206
Thực tế ảo
BP.207
Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.208
Giao hàng huy động cộng đồng
BP.211
Quản lý đội xe
BP.212
Nhà máy thông minh
BP.215
Quản lý cấu hình dịch vụ
BP.216
Quản lý mức dịch vụ
BP.217
Quản lý thay đổi dịch vụ
BP.218
Quản lý sự cố dịch vụ
BP.219
Quản lý yêu cầu dịch vụ
BP.220
Quản lý khả dụng dịch vụ
BP.221
Quản lý công suất dịch vụ
BP.222
Quản lý liên tục dịch vụ
BP.224
Quản lý xác nhận và kiểm thử dịch vụ
BP.225
Quản lý định giá dịch vụ
BP.226
Quản lý thiết kế dịch vụ
BP.227
Quản lý chuyển tiếp dịch vụ
BP.228
Quản lý vấn đề dịch vụ
BP.230
Quản lý tình huống động
BP.231
Hệ thống quản lý quy tắc kinh doanh
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.236
Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237
Giá trị nội địa
BP.238
Hoạch định đàm phán
BP.239
Soạn thảo hợp đồng
BP.240
Thỏa thuận khung
BP.241
Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.242
Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243
Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244
Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245
Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246
Chiến lược mua hàng bền vững
BP.247
Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.249
Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.250
Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.251
Quản lý danh mục
BP.253
Phân tích giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.254
Kỹ thuật giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.256
Phân tích tự sản xuất hoặc mua ngoài
BP.257
Thuê ngoài
BP.258
Đấu thầu công khai
BP.259
Đấu thầu hạn chế
BP.260
Đấu giá ngược
BP.261
Mua giao ngay
BP.262
Sàn giao dịch thương mại
BP.263
Danh mục điện tử
BP.265
Chương trình bổ sung liên tục
BP.266
Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.267
Phân tích giá
BP.268
Phân tích giá mua và chi phí
BP.269
Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270
Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272
Quy trình mời thầu
BP.273
Thỏa thuận giá mua
BP.274
Thanh toán theo tiến độ
BP.275
Tìm nguồn đơn
BP.276
Tìm nguồn kép
Hỏi LeanERP AI?