lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / People / Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
Đang mở Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường HS.0191
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0191

Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.

Quy trình
Quá trình
OE1.6
Đánh giá môi trường nội bộ và rủi ro chiến lược
OE2
Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE3
Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE4
Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE6
Hợp đồng và thỏa thuận
OE7
Thiết kế mạng lưới
OE7.3
Phát triển các kịch bản
OE7.4
Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE8
Tuân thủ pháp luật và quy định
OE9
Rủi ro
OE9.3
Định lượng tác động và xác suất rủi ro
OE9.4
Đánh giá rủi ro thông qua phân tích kịch bản
OE10
Môi trường, xã hội và quản trị
OE11.2
Phát triển kịch bản để đạt mục tiêu kinh doanh kinh tế, sinh thái và đạo đức
OE13
Quản lý chuỗi cung ứng tuần hoàn
P1
Hoạch định chuỗi giá trị
S
Nguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1
Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S1.1
Xác định nhu cầu kinh doanh và yêu cầu mua
S1.2
Phân tích thị trường cung ứng
S1.3
Xây dựng chiến lược nguồn cung
S1.4
Thử nghiệm thị trường trước thu mua
S1.5
Tìm kiếm và xác định nguồn cung thị trường
S1.6
Đánh giá sơ tuyển nhà cung cấp
S1.7
Xác định mức độ hợp tác với nhà cung cấp
S1.8
Mời thầu và yêu cầu báo giá
S1.9
Phân tích đề xuất và lựa chọn nhà cung cấp
S1.10
Đàm phán và trao hợp đồng
S2
Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S3
Mua sắm gián tiếp
S4
Hoàn trả nguồn cung ứng
R
Hoàn trả, xử lý và cải tiến
Kinh nghiệm
HE.0005
Thu mua nâng cao
HE.0011
Thu mua cơ bản
HE.0015
Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0017
Quy tắc kinh doanh, chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0032
Thành thạo máy tính
HE.0038
Quản lý dữ liệu
HE.0041
Hoạch định nhu cầu
HE.0075
Bộ Giao thông Vận tải (DOT) và Cơ quan Bảo vệ Môi trường (EPA)
HE.0083
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0084
Hệ thống môi trường, sức khỏe và an toàn
HE.0086
Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0093
Thiết lập đội kỹ thuật và hợp đồng
HE.0094
Sử dụng và kinh nghiệm công cụ quản lý ngoại lệ
HE.0110
Quy định của chính phủ
HE.0117
Quy định xuất nhập khẩu
HE.0123
Kiến thức pháp lý chuyên ngành
HE.0129
Kinh doanh quốc tế
HE.0165
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0170
Hợp đồng ngoài khơi
HE.0178
Cơ quan Quản lý An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp (OSHA)
HE.0179
Thuê ngoài
HE.0195
Kinh nghiệm thu mua
HE.0202
Kiến thức về sản phẩm và nhà cung cấp
HE.0214
Chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0216
Chính sách pháp lý và tuân thủ
HE.0224
Quản lý rủi ro
HE.0227
Yêu cầu an toàn
HE.0245
Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0255
Thầu phụ
HE.0257
Thỏa thuận với nhà cung cấp và vận chuyển
HE.0258
Chứng nhận nhà cung cấp
HE.0259
Trao đổi dữ liệu nhà cung cấp
HE.0260
Nhận diện và đánh giá nhà cung cấp
HE.0261
Quản lý nhà cung cấp
HE.0262
Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
HE.0264
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HE.0265
Thỏa thuận chiến lược dịch vụ nhà cung cấp
HE.0268
Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0281
Thuê ngoài vận tải
HE.0288
Quy định vận chuyển
HE.0311
Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002
Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0006
Chứng chỉ APICS về hoạch định và quản lý tồn kho (CPIM)
HT.0007
Chứng chỉ chuyên gia chuỗi cung ứng APICS (CSCP)
HT.0008
Công cụ tự động hóa
HT.0016
Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0025
Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026
Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027
Giải quyết xung đột
HT.0028
Quản lý hợp đồng
HT.0031
Chiến lược doanh nghiệp
HT.0037
Chứng chỉ APICS về logistics, vận chuyển và phân phối (CLTD)
HT.0040
Quy trình xử lý và quy định môi trường
HT.0041
Quyết định xử lý
HT.0043
Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045
Công nghệ hỗ trợ
HT.0050
Quy định môi trường
HT.0052
Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0055
Quản lý ngoại lệ
HT.0056
Tuân thủ quy định cấp liên bang, quốc gia và quốc tế
HT.0064
Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0065
Mua sắm xanh
HT.0066
Kỹ thuật hệ thống xanh
HT.0069
Quy định xuất nhập khẩu
HT.0070
Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0071
Chứng nhận bệ thử nghiệm theo ngành
HT.0072
Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073
Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078
Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080
Chứng nhận ISO
HT.0082
Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0087
Quy định pháp luật
HT.0091
Quản lý vật liệu nguy hiểm
HT.0092
Managing Supply Rủi ro – AMR
HT.0094
Quá trình hoạch định vật liệu
HT.0099
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0101
Đào tạo kiểm tra không phá hủy (NDT)
HT.0102
Kỹ năng đàm phán
HT.0104
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105
Thuê ngoài
HT.0106
Đóng gói và xếp pallet
HT.0109
Đào tạo theo sản phẩm
HT.0112
Quản lý dự án
HT.0114
Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116
Tuân thủ quy định
HT.0117
Truy xuất yêu cầu
HT.0118
Lập lịch hàng hoàn trả
HT.0119
Logistics ngược
HT.0120
Quản lý rủi ro
HT.0123
Quản lý an toàn và môi trường (theo ngành, doanh nghiệp và quốc gia)
HT.0129
Bán lại phế liệu
HT.0134
Six Sigma Yellow Belt
HT.0135
Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0139
Quản lý thầu phụ
HT.0140
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HT.0141
Lãnh đạo chuỗi cung ứng
HT.0142
Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0145
An ninh chuỗi cung ứng
HT.0147
Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0150
Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HT.0155
Quản lý kho
HT.0156
Đào tạo chính sách bảo hành
HT.0157
Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158
Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0165
CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170
Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.001
Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.026
Cải tiến quá trình hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.028
Tối ưu hóa tồn kho
BP.029
Tối ưu hóa mạng lưới
BP.034
Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.047
Trì hoãn tồn kho thành phẩm
BP.100
Tìm nguồn chiến lược
BP.126
Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.133
Chương trình bảo trì phòng ngừa tổng thể
BP.137
Tháo rời thân vỏ
BP.143
Hoàn trả phòng ngừa
BP.145
Hợp tác với nhà cung cấp
BP.173
Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.236
Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237
Giá trị nội địa
BP.241
Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.242
Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.244
Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245
Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246
Chiến lược mua hàng bền vững
BP.247
Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.249
Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.258
Đấu thầu công khai
BP.259
Đấu thầu hạn chế
BP.261
Mua giao ngay
BP.267
Phân tích giá
BP.268
Phân tích giá mua và chi phí
BP.269
Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270
Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272
Quy trình mời thầu
BP.273
Thỏa thuận giá mua
BP.274
Thanh toán theo tiến độ
BP.275
Tìm nguồn đơn
BP.276
Tìm nguồn kép
BP.278
Phân tích danh mục
BP.279
Phân khúc nhà cung cấp
BP.280
Điều chỉnh quy mô cơ sở cung ứng
BP.282
Kinh tế tuần hoàn
BP.285
Hộ chiếu vật liệu
BP.286
Nền tảng chia sẻ
BP.288
Đánh giá vòng đời
BP.289
Thiết kế sinh thái
BP.290
Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291
Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292
Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294
Báo cáo phát triển bền vững
BP.295
Giảm phát thải
BP.300
Truy xuất nguồn gốc
BP.302
Mua hàng xã hội
BP.330
Quản lý liên hệ
BP.333
Quản lý báo giá
Hỏi LeanERP AI?