CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / People / Quy trình đơn mua hàng khung
Đang mở
Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0013 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0013
Quy trình đơn mua hàng khung
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Quy trình đơn mua hàng khung trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE7Thiết kế mạng lưới
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1.7Xác định mức độ hợp tác với nhà cung cấp
S2.1Thiết lập tín hiệu đặt hàng nhà cung cấp
S2.4Tiếp nhận sản phẩm mua
S3.1Thiết lập tín hiệu đặt hàng nhà cung cấp
S3.4Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
F2.2Tiếp nhận và xác định tín hiệu đơn hàng
F3.2Tiếp nhận tín hiệu đơn hàng
Kinh nghiệm
HE.0005Thu mua nâng cao
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167Đàm phán
HE.0195Kinh nghiệm thu mua
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0015Thỏa thuận mua hàng khung
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027Giải quyết xung đột
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0029Đàm phán hợp đồng
HT.0030Lập hợp đồng cho chuyên gia cung ứng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0050Quy định môi trường
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0064Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0065Mua sắm xanh
HT.0069Quy định xuất nhập khẩu
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0087Quy định pháp luật
HT.0092Managing Supply Rủi ro – AMR
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102Kỹ năng đàm phán
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105Thuê ngoài
HT.0108Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0120Quản lý rủi ro
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0140Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0146Đào tạo về thuế và thuế quan
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0154Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HT.0157Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0159Văn bằng CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L4
HT.0163Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.001Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.005Tự lập hóa đơn và kiểm soát đối soát với nhà cung cấp
BP.006Quản lý tồn kho ký gửi
BP.097Đánh giá nhà cung cấp
BP.101Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.122Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.131Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.132Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.134Đánh giá nhà cung cấp
BP.136Logistics ngược thuê ngoài
BP.144Quản lý đơn mua hàng
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.161Phân tích chi tiêu
BP.162Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.232Mua hàng xanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.236Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237Giá trị nội địa
BP.238Hoạch định đàm phán
BP.239Soạn thảo hợp đồng
BP.240Thỏa thuận khung
BP.241Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.243Thỏa thuận khung tổng thể
BP.249Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.251Quản lý danh mục
BP.257Thuê ngoài
BP.258Đấu thầu công khai
BP.259Đấu thầu hạn chế
BP.262Sàn giao dịch thương mại
BP.263Danh mục điện tử
BP.265Chương trình bổ sung liên tục
BP.266Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.267Phân tích giá
BP.268Phân tích giá mua và chi phí
BP.269Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272Quy trình mời thầu
BP.273Thỏa thuận giá mua
BP.274Thanh toán theo tiến độ
BP.275Tìm nguồn đơn
BP.276Tìm nguồn kép
BP.302Mua hàng xã hội
Hỏi LeanERP AI?