CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / People / Quản lý đơn hàng khách hàng
Đang mở
Quản lý đơn hàng khách hàng
HS.0028 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0028
Quản lý đơn hàng khách hàng
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Quản lý đơn hàng khách hàng trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE7Thiết kế mạng lưới
P1Hoạch định chuỗi giá trị
P1.1Thu thập tín hiệu thị trường bên ngoài
P2.1Tổng hợp yêu cầu đơn hàng khách hàng
P2.2Đánh giá và lập phương án đáp ứng đơn hàng ban đầu
P2.3Cân bằng yêu cầu và phương án đáp ứng đơn hàng
P2.4Hoạch định lại và lựa chọn đáp ứng đơn hàng tối ưu
P2.5Truyền đạt phương án đáp ứng đơn hàng đã chốt
P5.1Tổng hợp yêu cầu thực hiện
P5.2Đánh giá và tạo phản hồi thực hiện ban đầu
P5.3Cân bằng yêu cầu và phản hồi thực hiện
P5.4Lập lại kế hoạch, phân tích và lựa chọn phản hồi thực hiện tối ưu
P5.5Truyền đạt phản hồi thực hiện đã hoàn tất về P1.3
P6.1Tổng hợp yêu cầu hoàn trả
P6.2Đánh giá và tạo phản hồi hoàn trả ban đầu
P6.3Cân bằng yêu cầu và phản hồi hoàn trả
P6.4Lập lại kế hoạch, phân tích và lựa chọn phản hồi hoàn trả tối ưu
P6.5Truyền đạt phản hồi hoàn trả đã hoàn tất về P1.3
O1Quản lý đơn hàng và yêu cầu khách hàng
O1.4Kiểm soát thanh toán và điều kiện thương mại
O1.5Phát hành xác nhận và thời hạn giao hàng
O1.6Tiếp nhận và xử lý hủy yêu cầu khách hàng
O2.3Xác nhận tồn kho và ngày giao
O2.4Áp dụng quy tắc phân bổ
O2.6Xử lý thanh toán
O2.7Truyền đơn hàng đến quá trình thực hiện
O2.8Tiếp nhận và xử lý hủy đơn hàng
O3Quản lý đơn hàng nội bộ
O3.1Tạo lệnh chuyển kho nội bộ
O3.2Xác nhận khả dụng và ngày giao hàng
O3.3Áp dụng quy tắc phân bổ tồn kho
O3.4Xác nhận đơn hàng nội bộ
O3.5Truyền đơn hàng qua hệ thống
O3.6Tiếp nhận và xử lý yêu cầu hủy đơn hàng
S2.2Lập lịch giao sản phẩm mua
S2.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S2.4Tiếp nhận sản phẩm mua
S3.2Lập lịch giao sản phẩm từ nhà cung cấp
S3.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S3.4Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
S4.4Lập lịch vận chuyển sản phẩm
TSản xuất và chuyển đổi
T3.1Tiếp nhận và xác minh tài sản MRO trả về
F1.2Tiếp nhận tín hiệu đơn hàng
F1.8Xếp xe và lập chứng từ giao hàng
F2.2Tiếp nhận và xác định tín hiệu đơn hàng
F2.8Bốc xếp phương tiện và lập chứng từ giao hàng
F2.12Tiếp nhận bằng chứng giao hàng hoặc chấp thuận của khách hàng
F3.1Tiếp nhận sản phẩm nội bộ từ nguồn hoặc chuyển đổi
F3.2Tiếp nhận tín hiệu đơn hàng
F3.8Xếp xe và lập chứng từ giao hàng
R3.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh MRO
R3.2Tiếp nhận MRO và sửa chữa/cập nhật nhanh
R3.7Chuyển giao MRO
Kinh nghiệm
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0031Điều khoản và điều kiện của doanh nghiệp
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0053Phương pháp và công cụ quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HE.0078Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0098Giao hàng nhanh hoặc giao hàng một phần
HE.0106Quản lý đơn vị giao nhận
HE.0131Quản lý tồn kho
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167Đàm phán
HE.0175Quản lý đơn hàng
HE.0204Hoạch định và lập lịch sản xuất
HE.0238Công cụ và chỉ số tính toán mức dịch vụ
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0270Hoạch định chuỗi cung ứng
HE.0284Quản lý vận chuyển — Năng lực, công suất và thời gian dẫn của phương thức vận chuyển
HE.0289Lập lịch vận chuyển
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0006Chứng chỉ APICS về hoạch định và quản lý tồn kho (CPIM)
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0025Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0033Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0046Kỹ thuật
HT.0047Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) và hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HT.0049Quy tắc kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0056Tuân thủ quy định cấp liên bang, quốc gia và quốc tế
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0084Đào tạo sản xuất tinh gọn
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0108Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0112Quản lý dự án
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0127Chứng nhận chuyên nghiệp IATF
HT.0128SCORmark
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.089Lấy hàng và đưa vào vị trí hoàn hảo
BP.090Quản lý đề xuất hoạch định nhu cầu vật liệu theo số ngày cung ứng (MRP)
BP.093Kế hoạch sản xuất
BP.102Tạo danh sách lấy hàng
BP.105Quản lý nhiệm vụ
BP.107Quản lý đơn hàng
BP.114Hệ thống báo giá đơn hàng
BP.115Hệ thống quản lý vận chuyển (TMS)
BP.144Quản lý đơn mua hàng
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.168Kho phụ tùng luân chuyển
Hỏi LeanERP AI?