CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Performance / Nhóm chỉ số hiệu năng cấp 3
Đang mở
Nhóm chỉ số hiệu năng cấp 3
RL CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
RL
Nhóm chỉ số hiệu năng cấp 3
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Nhóm chỉ số hiệu năng cấp 3 đang ở trạng thái bản nháp CiCC IATF QMS; nội dung cần được thẩm định và phê duyệt trước khi có hiệu lực.
Related
RL.3.1Độ chính xác mặt hàng giao cho khách hàng
RL.3.2Độ chính xác số lượng giao cho khách hàng
RL.3.3Mức độ đạt ngày cam kết với khách hàng
RL.3.4Độ chính xác địa điểm giao hàng cho khách hàng
RL.3.5Độ chính xác tài liệu tuân thủ đơn hàng khách hàng
RL.3.6Độ chính xác tài liệu khác theo yêu cầu đơn hàng khách hàng
RL.3.7Độ chính xác tài liệu thanh toán đơn hàng khách hàng
RL.3.8Độ chính xác tài liệu vận chuyển đơn hàng khách hàng
RL.3.9Tỷ lệ lắp đặt không lỗi của đơn hàng khách hàng
RL.3.10Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng hàng khách hàng nhận không hư hỏng
RL.3.11Mức phù hợp giao đơn hàng khách hàng không hư hỏng
RL.3.12Mức phù hợp giao đơn hàng khách hàng không lỗi
RL.3.13Độ chính xác mặt hàng giao từ nhà cung cấp
RL.3.14Độ chính xác số lượng giao hàng từ nhà cung cấp
RL.3.15Mức độ nhà cung cấp đạt ngày cam kết ban đầu của tổ chức
RL.3.16Độ chính xác địa điểm tổ chức giao hàng
RL.3.17Độ chính xác tài liệu tuân thủ đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.18Độ chính xác các tài liệu bắt buộc khác của đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.19Độ chính xác tài liệu thanh toán đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.20Độ chính xác chứng từ vận chuyển đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.21Tỷ lệ lắp đặt không lỗi của đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.22Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhà cung cấp nhận không hư hỏng
RL.3.23Mức độ phù hợp của đơn hàng nhà cung cấp giao không hư hỏng
RL.3.24Mức độ phù hợp của đơn hàng nhà cung cấp giao không lỗi
RL.3.25Bảo hành và hoàn trả
RL.3.26Số thông báo không phù hợp liên quan đến lưu giữ hồ sơ
RL.3.27Tỷ lệ sản phẩm MRO được nhận diện và hoàn trả về trạng thái sử dụng
RL.3.28Tỷ lệ chính xác vị trí mặt hàng
RL.3.29Tỷ lệ sản phẩm dư thừa hoàn trả đầy đủ đến trung tâm hoàn trả được chỉ định
RL.3.30Tỷ lệ hóa đơn không lỗi
RL.3.31Tỷ lệ hoàn trả MRO giao đúng địa điểm nhà cung cấp dịch vụ
RL.3.32Tỷ lệ sản phẩm đáp ứng yêu cầu hiệu suất môi trường quy định
RL.3.33Tỷ lệ sản phẩm có nhãn môi trường phù hợp
RL.3.34Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng chỉ số và tiêu chí môi trường
RL.3.35Tỷ lệ nhà cung cấp có chứng nhận ISO 14001
RL.3.36Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng được xử lý đầy đủ
RL.3.37Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận không có lỗi
RL.3.38Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng thời hạn yêu cầu
RL.3.39Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng nội dung
RL.3.40Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng quy cách đóng gói
RL.3.41Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng chứng từ vận chuyển
RL.3.42Tỷ lệ sản phẩm chuyển giao đúng thời hạn yêu cầu
RL.3.43Tỷ lệ sản phẩm chuyển giao không có lỗi giao dịch
RL.3.44Tỷ lệ lịch thay đổi trong thời gian dẫn của nhà cung cấp
RL.3.45Tỷ lệ lịch vận chuyển đáp ứng ngày hoàn trả khách hàng yêu cầu
RL.3.46Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu
RL.3.47Độ chính xác dự báo
RL.3.48Số lần xảy ra sai trung tâm hoàn trả được chỉ định
RL.3.49Số lần xảy ra hoàn trả và theo dõi tồn kho dư thừa
RL.3.50Tỷ lệ lô hàng hoàn trả được vận chuyển đúng hạn
RL.3.51Mức độ đạt kế hoạch
RL.3.52Chi phí bảo hành
RL.3.53Lỗi xử lý chất thải
RL.3.54Tỷ lệ đạt sản lượng
RL.3.55Biến động sản lượng
RL.3.56Độ chính xác số lượng hàng hoàn trả từ khách hàng
RL.3.57Số lượng hàng hoàn trả từ khách hàng
RL.3.58Thời gian hoạt động liên tục
RL.3.59Hiệu suất giao hàng theo ngày khách hàng yêu cầu
RL.3.60Hiệu suất giao hàng theo ngày yêu cầu
Hỏi LeanERP AI?