CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / People / Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
Đang mở
Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0032 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0032
Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE1Chiến lược QMS và chuỗi giá trị
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
P1.1Thu thập tín hiệu thị trường bên ngoài
P3.1Tổng hợp yêu cầu nguồn cung
O1Quản lý đơn hàng và yêu cầu khách hàng
O1.1Tiếp nhận và quản lý thông tin khách hàng
O1.2Phân loại và ưu tiên yêu cầu khách hàng
O1.3Thiết lập đơn hàng và yêu cầu thực hiện
O1.4Kiểm soát thanh toán và điều kiện thương mại
O1.5Phát hành xác nhận và thời hạn giao hàng
O1.6Tiếp nhận và xử lý hủy yêu cầu khách hàng
O2Quản lý đơn hàng giữa các doanh nghiệp
O2.5Lập và phát hành đơn hàng
O2.7Truyền đơn hàng đến quá trình thực hiện
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S3Mua sắm gián tiếp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
R1.1Khởi tạo, phê duyệt và lập lịch hoàn trả
R1.2Tiếp nhận và sửa chữa/cập nhật nhanh sản phẩm hoàn trả
R1.8Điều chỉnh điều khoản tài chính, hợp đồng và dịch vụ
R3.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh MRO
R3.2Tiếp nhận MRO và sửa chữa/cập nhật nhanh
R3.8Điều chỉnh điều khoản tài chính, hợp đồng và dịch vụ
Kinh nghiệm
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0004Phương pháp quảng cáo
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0025Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027Giải quyết xung đột
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0029Đàm phán hợp đồng
HT.0030Lập hợp đồng cho chuyên gia cung ứng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0055Quản lý ngoại lệ
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0087Quy định pháp luật
HT.0096Microsoft Project
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102Kỹ năng đàm phán
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105Thuê ngoài
HT.0108Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0114Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0120Quản lý rủi ro
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0154Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HT.0157Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.006Quản lý tồn kho ký gửi
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.020Quản lý nhu cầu
BP.027Bổ sung tồn kho theo hệ thống kéo
BP.034Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.036Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.042Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.055Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
BP.068Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.082Cải tiến liên tục
BP.097Đánh giá nhà cung cấp
BP.100Tìm nguồn chiến lược
BP.101Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.114Hệ thống báo giá đơn hàng
BP.116Logistics khẩn cấp
BP.122Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.131Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.132Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.134Đánh giá nhà cung cấp
BP.135Ủy quyền hoàn trả
BP.136Logistics ngược thuê ngoài
BP.144Quản lý đơn mua hàng
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.156Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.159Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.161Phân tích chi tiêu
BP.162Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.163Tinh gọn cơ sở nhà cung cấp
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.167Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.168Kho phụ tùng luân chuyển
BP.173Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178Chuỗi khối
BP.215Quản lý cấu hình dịch vụ
BP.216Quản lý mức dịch vụ
BP.217Quản lý thay đổi dịch vụ
BP.218Quản lý sự cố dịch vụ
BP.219Quản lý yêu cầu dịch vụ
BP.220Quản lý khả dụng dịch vụ
BP.221Quản lý công suất dịch vụ
BP.222Quản lý liên tục dịch vụ
BP.224Quản lý xác nhận và kiểm thử dịch vụ
BP.225Quản lý định giá dịch vụ
BP.226Quản lý thiết kế dịch vụ
BP.227Quản lý chuyển tiếp dịch vụ
BP.228Quản lý vấn đề dịch vụ
BP.230Quản lý tình huống động
BP.231Hệ thống quản lý quy tắc kinh doanh
BP.232Mua hàng xanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.236Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237Giá trị nội địa
BP.238Hoạch định đàm phán
BP.239Soạn thảo hợp đồng
BP.240Thỏa thuận khung
BP.241Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.242Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246Chiến lược mua hàng bền vững
BP.247Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.249Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.250Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.251Quản lý danh mục
BP.253Phân tích giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.254Kỹ thuật giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.256Phân tích tự sản xuất hoặc mua ngoài
BP.257Thuê ngoài
BP.258Đấu thầu công khai
BP.259Đấu thầu hạn chế
BP.260Đấu giá ngược
BP.261Mua giao ngay
BP.262Sàn giao dịch thương mại
BP.263Danh mục điện tử
BP.265Chương trình bổ sung liên tục
BP.266Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.267Phân tích giá
BP.268Phân tích giá mua và chi phí
BP.269Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272Quy trình mời thầu
BP.273Thỏa thuận giá mua
BP.274Thanh toán theo tiến độ
BP.275Tìm nguồn đơn
BP.276Tìm nguồn kép
BP.278Phân tích danh mục
BP.279Phân khúc nhà cung cấp
BP.280Điều chỉnh quy mô cơ sở cung ứng
BP.302Mua hàng xã hội
BP.306Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
BP.330Quản lý liên hệ
BP.333Quản lý báo giá
Hỏi LeanERP AI?