CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Practices / Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
Đang mở
Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
BP.055 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.055
Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE7.2Thu thập đầu vào và dữ liệu
P1Hoạch định chuỗi giá trị
P3Hoạch định nguồn cung
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.3Cân bằng yêu cầu và phương án nguồn cung
P5.2Đánh giá và tạo phản hồi thực hiện ban đầu
P5.3Cân bằng yêu cầu và phản hồi thực hiện
S2.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S3.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S4.4Lập lịch vận chuyển sản phẩm
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F1.6Lập lịch vận chuyển
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
F2.6Hoạch định lịch và tuyến vận chuyển
F2.7Thông báo trạng thái và xác nhận lịch hẹn giao hàng
F2.12Tiếp nhận bằng chứng giao hàng hoặc chấp thuận của khách hàng
F3Thực hiện đơn hàng nội bộ giữa các đơn vị
F3.6Lập kế hoạch vận chuyển
F3.11Nhận bằng chứng giao hàng hoặc chấp nhận của khách hàng
Chỉ số
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.5Tỷ lệ đơn hàng giao đủ từ nhà cung cấp
RL.2.6Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu của nhà cung cấp
RL.2.7Độ chính xác tài liệu đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.8Tình trạng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RS.2.2Thời gian chu trình nguồn cung
AM.2.4Doanh thu
AM.2.8Tồn kho
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0163Đánh giá
HS.0175Năng lực đội xe và nhà vận chuyển
HS.0190Phân tích xu hướng
HS.0196Quản lý cấu hình
HS.0217Tổng chi phí sở hữu (TCO)
HS.0219Dịch vụ logistics bên thứ tư (4PL)
HS.0220Chỉ số vận hành và tài chính
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Related
Hỏi LeanERP AI?