CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / People / Quản lý hợp đồng
Đang mở
Quản lý hợp đồng
HS.0198 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0198
Quản lý hợp đồng
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Quản lý hợp đồng trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.
Quy trình
Quá trình
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE7Thiết kế mạng lưới
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1.10Đàm phán và trao hợp đồng
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S3Mua sắm gián tiếp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
TSản xuất và chuyển đổi
T2.2Xác định phạm vi đơn hàng dịch vụ và SLA liên quan
Kinh nghiệm
HE.0005Thu mua nâng cao
HE.0006Quy tắc và chiến lược phân bổ
HE.0007Quản lý tài sản
HE.0010Tài chính cơ bản
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0017Quy tắc kinh doanh, chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0020Triển khai thỏa thuận nhà vận chuyển
HE.0021Quản lý hiệu suất nhà vận chuyển
HE.0022Sử dụng hướng dẫn xếp hạng và định tuyến nhà vận chuyển
HE.0023Lựa chọn và đánh giá nhà vận chuyển
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0039Quản trị và quản lý hợp đồng
HE.0041Hoạch định nhu cầu
HE.0067Xử lý sản phẩm lỗi
HE.0071Quy trình xuất hàng
HE.0073Quản lý tranh chấp
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0084Hệ thống môi trường, sức khỏe và an toàn
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0091Thiết lập yêu cầu chất lượng
HE.0092Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0093Thiết lập đội kỹ thuật và hợp đồng
HE.0094Sử dụng và kinh nghiệm công cụ quản lý ngoại lệ
HE.0096Chỉ số nội bộ hiện có và các mối quan hệ
HE.0110Quy định của chính phủ
HE.0117Quy định xuất nhập khẩu
HE.0122Kiến thức và kinh nghiệm chuyên ngành
HE.0129Kinh doanh quốc tế
HE.0149Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0153Quản lý và đo lường hiệu suất
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167Đàm phán
HE.0170Hợp đồng ngoài khơi
HE.0179Thuê ngoài
HE.0181Phương thức thanh toán
HE.0182Xem xét thiết kế sản phẩm
HE.0183Phát triển và sử dụng hệ thống báo cáo hiệu suất
HE.0184Đánh đổi giữa hiệu suất và chi phí
HE.0185Hệ thống báo cáo hiệu suất và hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0195Kinh nghiệm thu mua
HE.0198Quản lý vòng đời sản phẩm (PLM)
HE.0202Kiến thức về sản phẩm và nhà cung cấp
HE.0208Hệ thống quản lý chất lượng
HE.0214Chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0257Thỏa thuận với nhà cung cấp và vận chuyển
HE.0258Chứng nhận nhà cung cấp
HE.0260Nhận diện và đánh giá nhà cung cấp
HE.0261Quản lý nhà cung cấp
HE.0262Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
HE.0264Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HE.0265Thỏa thuận chiến lược dịch vụ nhà cung cấp
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0269Quản lý và chỉ số hiệu suất chuỗi cung ứng
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0012Quy trình pháp lý cơ bản (cấm vận, danh sách đen)
HT.0015Thỏa thuận mua hàng khung
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0024Chương trình chứng nhận
HT.0025Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027Giải quyết xung đột
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0029Đàm phán hợp đồng
HT.0030Lập hợp đồng cho chuyên gia cung ứng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0064Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0065Mua sắm xanh
HT.0069Quy định xuất nhập khẩu
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102Kỹ năng đàm phán
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0108Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0120Quản lý rủi ro
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0139Quản lý thầu phụ
HT.0140Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0145An ninh chuỗi cung ứng
HT.0146Đào tạo về thuế và thuế quan
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0157Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0159Văn bằng CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L4
HT.0163Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
HT.0172Kế toán quản trị được chứng nhận CMA
Thực hành
BP.001Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.002Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.006Quản lý tồn kho ký gửi
BP.034Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.036Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.042Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.056Đảm bảo chất lượng nguyên vật liệu nhà cung cấp
BP.063Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.068Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.100Tìm nguồn chiến lược
BP.101Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.116Logistics khẩn cấp
BP.118Thuê ngoài quản lý vận chuyển
BP.126Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.132Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.136Logistics ngược thuê ngoài
BP.144Quản lý đơn mua hàng
BP.148Xác minh giao hàng ba bên
BP.150Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.156Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.162Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.166Hệ thống quản lý tài liệu
BP.173Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178Chuỗi khối
BP.196Hợp đồng thông minh
BP.232Mua hàng xanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.237Giá trị nội địa
BP.238Hoạch định đàm phán
BP.239Soạn thảo hợp đồng
BP.240Thỏa thuận khung
BP.243Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246Chiến lược mua hàng bền vững
BP.249Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.257Thuê ngoài
BP.258Đấu thầu công khai
BP.259Đấu thầu hạn chế
BP.260Đấu giá ngược
BP.262Sàn giao dịch thương mại
BP.263Danh mục điện tử
BP.265Chương trình bổ sung liên tục
BP.269Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272Quy trình mời thầu
BP.273Thỏa thuận giá mua
BP.274Thanh toán theo tiến độ
BP.275Tìm nguồn đơn
BP.276Tìm nguồn kép
BP.302Mua hàng xã hội
BP.306Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
Hỏi LeanERP AI?