lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / Practices / Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
Đang mở Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng BP.126
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.126

Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.

Quá trình
Chỉ số
RL.1.1
Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.2.1
Tỷ lệ đơn hàng giao đủ cho khách hàng
RL.2.2
Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu với khách hàng
RL.2.3
Độ chính xác tài liệu đơn hàng khách hàng
RL.2.4
Tình trạng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2
Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.5
Tỷ lệ đơn hàng giao đủ từ nhà cung cấp
RL.2.6
Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu của nhà cung cấp
RL.2.7
Độ chính xác tài liệu đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.8
Tình trạng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3
Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RL.2.9
Đúng hạn
RL.2.10
Đầy đủ (đúng sản phẩm)
RL.2.11
Tài liệu chính xác
RL.2.12
Tình trạng hoàn hảo
RL.3.59
Hiệu suất giao hàng theo ngày khách hàng yêu cầu
RL.3.60
Hiệu suất giao hàng theo ngày yêu cầu
RS.1.1
Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.1
Thời gian chu trình đơn hàng
RS.2.2
Thời gian chu trình nguồn cung
RS.2.3
Thời gian chu trình chuyển đổi
RS.2.4
Thời gian chu trình thực hiện
RS.2.5
Thời gian chu trình hoàn trả
AG.1.1
Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
AG.2.1
Khả năng thích ứng xử lý đơn hàng
AG.2.2
Khả năng thích ứng nguồn cung
AG.2.3
Khả năng thích ứng sản xuất và chuyển đổi
AG.2.4
Khả năng thích ứng thực hiện và giao hàng
AG.2.5
Khả năng thích ứng xử lý hoàn trả
CO.1.1
Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.2.1
Quy trình QMS – Chi phí quản lý đơn hàng
CO.2.2
Quy trình QMS – Chi phí thu mua vật liệu
CO.2.3
Quy trình QMS – Chi phí lưu giữ tồn kho
CO.2.4
Quy trình QMS – Chi phí tài chính và hoạch định chuỗi cung ứng
CO.2.5
Quy trình QMS – Chi phí CNTT chuỗi cung ứng
CO.1.2
Quy trình QMS – Giá vốn hàng bán (COGS)
CO.2.6
Quy trình QMS – Chi phí vật liệu trực tiếp
CO.2.7
Quy trình QMS – Chi phí lao động trực tiếp
CO.2.8
Quy trình QMS – Chi phí gián tiếp liên quan sản xuất
PR.1.1
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) theo tỷ lệ doanh thu
PR.1.2
Thuế suất hiệu dụng
AM.1.1
Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.2.1
Số ngày bán hàng chưa thu tiền
AM.2.2
Số ngày cung ứng tồn kho
AM.2.3
Số ngày phải trả nhà cung cấp
AM.1.2
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.2.4
Doanh thu
AM.2.5
Tài sản cố định
AM.1.3
Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
AM.2.6
Các khoản phải trả
AM.2.7
Các khoản phải thu
AM.2.8
Tồn kho
EV.1.1
Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1
Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2
Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2
Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3
Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4
Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3
Nước đã tiêu thụ
EV.2.5
Lượng nước khai thác
EV.2.6
Lượng nước xả thải
EV.1.4
Phát thải khí nhà kính
EV.2.7
Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8
Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9
Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5
Chất thải phát sinh
EV.2.10
Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11
Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
SC.1.1
Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2
Mức lương
SC.1.3
Đào tạo
Nhân sự và năng lực
Trụ cột thực hành

Related

Hỏi LeanERP AI?