CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Practices / Hoạch định kịch bản
Đang mở
Hoạch định kịch bản
BP.184 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.184
Hoạch định kịch bản
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hoạch định kịch bản trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE1Chiến lược QMS và chuỗi giá trị
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE5Quản lý nguồn nhân lực
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE7.3Phát triển các kịch bản
OE7.4Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE7.5Tính toán và đánh giá dự báo tác động
OE8Tuân thủ pháp luật và quy định
OE9Rủi ro
OE10Môi trường, xã hội và quản trị
OE11.1Điều chỉnh kế hoạch tài chính dài hạn với chiến lược chuỗi cung ứng
OE12Phân khúc
OE13Quản lý chuỗi cung ứng tuần hoàn
P1.2Tổng hợp yêu cầu và nhu cầu chuỗi giá trị
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S3Mua sắm gián tiếp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
R1Tiếp nhận và xử lý sản phẩm hoàn trả
R2Tiếp nhận và xử lý hoàn trả dịch vụ
R3Hoàn trả MRO về khách hàng và truy xuất đơn vị
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.2.3Quy trình QMS – Chi phí lưu giữ tồn kho
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0016Hoạch định và quản lý công suất
HS.0024Phân tích chi phí
HS.0071Logistics
HS.0085Thuê ngoài
HS.0092Quản lý giá
HS.0093Ưu tiên
HS.0094Thu mua
HS.0102Mức sử dụng công suất hoạch định sản xuất
HS.0124Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0126Nhận diện rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0130Truyền đạt kế hoạch hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0151Lựa chọn phương thức vận chuyển
HS.0194Phân tích giá
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Related
Hỏi LeanERP AI?