CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / People / Quản lý nhu cầu
Đang mở
Quản lý nhu cầu
HS.0037 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0037
Quản lý nhu cầu
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Quản lý nhu cầu trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE1Chiến lược QMS và chuỗi giá trị
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE7Thiết kế mạng lưới
OE9Rủi ro
OE9.3Định lượng tác động và xác suất rủi ro
OE9.4Đánh giá rủi ro thông qua phân tích kịch bản
OE11Hoạch định kinh doanh doanh nghiệp
OE12Phân khúc
OE13Quản lý chuỗi cung ứng tuần hoàn
P1Hoạch định chuỗi giá trị
P1.1Thu thập tín hiệu thị trường bên ngoài
P1.2Tổng hợp yêu cầu và nhu cầu chuỗi giá trị
P1.4Cân bằng tín hiệu, yêu cầu và phương án đáp ứng
P2.1Tổng hợp yêu cầu đơn hàng khách hàng
P3.1Tổng hợp yêu cầu nguồn cung
P4.1Tổng hợp yêu cầu chuyển đổi
P5.1Tổng hợp yêu cầu thực hiện
P6.1Tổng hợp yêu cầu hoàn trả
O1.1Tiếp nhận và quản lý thông tin khách hàng
O1.2Phân loại và ưu tiên yêu cầu khách hàng
O1.3Thiết lập đơn hàng và yêu cầu thực hiện
O1.4Kiểm soát thanh toán và điều kiện thương mại
O1.5Phát hành xác nhận và thời hạn giao hàng
O1.6Tiếp nhận và xử lý hủy yêu cầu khách hàng
O2.4Áp dụng quy tắc phân bổ
S2.1Thiết lập tín hiệu đặt hàng nhà cung cấp
S3.1Thiết lập tín hiệu đặt hàng nhà cung cấp
F2.2Tiếp nhận và xác định tín hiệu đơn hàng
F3.2Tiếp nhận tín hiệu đơn hàng
Kinh nghiệm
HE.0010Tài chính cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0017Quy tắc kinh doanh, chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0048Mô hình hóa chi phí và dịch vụ
HE.0069Quản lý nhu cầu
HE.0078Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
HE.0082Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0096Chỉ số nội bộ hiện có và các mối quan hệ
HE.0104Dự báo
HE.0122Kiến thức và kinh nghiệm chuyên ngành
HE.0127Logic phân khúc thị trường nội bộ và đơn vị lưu kho (SKU)
HE.0131Quản lý tồn kho
HE.0150Phân tích quyết định tự sản xuất hoặc mua ngoài
HE.0159Quản lý dữ liệu chủ và tài liệu
HE.0160Hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HE.0162Danh mục và đặc tính kỹ thuật vật liệu
HE.0163Kỹ thuật mô hình hóa
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167Đàm phán
HE.0198Quản lý vòng đời sản phẩm (PLM)
HE.0199Hiểu biết danh mục sản phẩm
HE.0200Khả năng sinh lợi của sản phẩm
HE.0204Hoạch định và lập lịch sản xuất
HE.0209Các quá trình chất lượng liên quan đến quản lý tồn kho, thời gian kiểm thử và hạn sử dụng
HE.0229Quản lý tồn kho an toàn
HE.0230Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HE.0241Hoạch định giao hàng và xử lý tồn đọng đơn hàng
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0247Quản lý bảng tính
HE.0251Mô hình hóa và phân tích thống kê
HE.0263Năng lực sản xuất và thời gian đáp ứng của nhà cung cấp
HE.0264Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HE.0265Thỏa thuận chiến lược dịch vụ nhà cung cấp
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0269Quản lý và chỉ số hiệu suất chuỗi cung ứng
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0006Chứng chỉ APICS về hoạch định và quản lý tồn kho (CPIM)
HT.0007Chứng chỉ chuyên gia chuỗi cung ứng APICS (CSCP)
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0017Mô hình kinh doanh và kênh bán hàng
HT.0019Tính toán tồn kho an toàn
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027Giải quyết xung đột
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0034Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0047Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) và hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HT.0049Quy tắc kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0055Quản lý ngoại lệ
HT.0060Kỹ thuật dự báo
HT.0066Kỹ thuật hệ thống xanh
HT.0067Chứng nhận của Viện Dự báo và Hoạch định Kinh doanh
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0097Kỹ thuật mô hình hóa
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102Kỹ năng đàm phán
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0122Đào tạo hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP) theo Oliver Wight, Tom Wallace hoặc tương đương
HT.0127Chứng nhận chuyên nghiệp IATF
HT.0129Bán lại phế liệu
HT.0133Six Sigma Green Belt
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0136Thống kê
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0145An ninh chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0154Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HT.0164Chương trình chứng chỉ CiCC về hoạch định chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0167CiCC nền tảng hoạch định vận hành (POP)
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.020Quản lý nhu cầu
BP.021Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.090Quản lý đề xuất hoạch định nhu cầu vật liệu theo số ngày cung ứng (MRP)
BP.091Đánh giá tải trung tâm làm việc
BP.092Cân bằng và cố định trong khoảng thời gian
BP.093Kế hoạch sản xuất
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.168Kho phụ tùng luân chuyển
Hỏi LeanERP AI?