CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / CON NGƯỜI / Tổng chi phí sở hữu (TCO)
Đang mở
Tổng chi phí sở hữu (TCO)
HS.0217 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0217
Tổng chi phí sở hữu (TCO)
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Tổng chi phí sở hữu (TCO) trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.
Quy trình
Quá trình
Kinh nghiệm
HE.0005Thu mua nâng cao
HE.0010Tài chính cơ bản
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0048Mô hình hóa chi phí và dịch vụ
HE.0072Xử lý kết quả phân loại
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0084Hệ thống môi trường, sức khỏe và an toàn
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0088Thiết lập bản mô tả công việc hiệu quả (SOW), đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
HE.0092Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0101Hợp tác tài chính
HE.0102Hoạch định tài chính
HE.0116Logistics xuất nhập khẩu
HE.0133Định giá tồn kho và phân tích tài chính
HE.0134Tuân thủ ISO
HE.0149Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0150Phân tích quyết định tự sản xuất hoặc mua ngoài
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0169Tối ưu hóa mạng lưới
HE.0172Hoạt động vận hành
HE.0174Phần mềm tối ưu hóa
HE.0179Thuê ngoài
HE.0184Đánh đổi giữa hiệu suất và chi phí
HE.0186Hoạch định
HE.0195Kinh nghiệm thu mua
HE.0205Quản lý dự án
HE.0213Giảm tổng chi phí sở hữu
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0277Hiểu yêu cầu kỹ thuật
HE.0278Đặc tính kỹ thuật
HE.0279Soạn thảo tài liệu yêu cầu kỹ thuật
HE.0298Sử dụng hệ thống tài chính
HE.0303Hệ thống đánh giá nhà cung cấp
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0001Nguyên tắc kế toán nâng cao
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0010Tài chính cơ bản và nâng cao
HT.0011Khái niệm cơ bản về tồn kho
HT.0014Tài chính chuỗi cung ứng cơ bản
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0030Lập hợp đồng cho chuyên gia cung ứng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0032Hoạt động giảm chi phí
HT.0033Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0034Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0057Kế toán tài chính
HT.0060Kỹ thuật dự báo
HT.0064Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0076Quản lý tồn kho
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0089Quản lý logistics
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0108Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0120Quản lý rủi ro
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0151Đánh đổi trong chi phí logistics
HT.0152Hoạch định vận chuyển
HT.0153Vận chuyển và logistics
HT.0155Quản lý kho
HT.0157Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0159Văn bằng CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L4
HT.0163Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
HT.0172Kế toán quản trị được chứng nhận CMA
Thực hành
BP.001Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.002Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.017Hoạch định phân phối
BP.028Tối ưu hóa tồn kho
BP.029Tối ưu hóa mạng lưới
BP.052Quản lý thiết kế cho logistics (DFL)
BP.055Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
BP.067Giảm tồn kho hoàn trả
BP.082Cải tiến liên tục
BP.100Tìm nguồn chiến lược
BP.112Hợp nhất vận chuyển hoàn trả
BP.136Logistics ngược thuê ngoài
BP.163Tinh gọn cơ sở nhà cung cấp
BP.168Kho phụ tùng luân chuyển
BP.193Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.216Quản lý mức dịch vụ
BP.217Quản lý thay đổi dịch vụ
BP.253Phân tích giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.288Đánh giá vòng đời
Hỏi LeanERP AI?