CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / CON NGƯỜI / Logistics
Đang mở
Logistics
HS.0071 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0071
Logistics
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Logistics trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE7Thiết kế mạng lưới
OE9Rủi ro
OE9.3Định lượng tác động và xác suất rủi ro
OE9.4Đánh giá rủi ro thông qua phân tích kịch bản
O1.5Phát hành xác nhận và thời hạn giao hàng
O2.3Xác nhận tồn kho và ngày giao
O3Quản lý đơn hàng nội bộ
O3.2Xác nhận khả dụng và ngày giao hàng
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S2.4Tiếp nhận sản phẩm mua
S3.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S3.4Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
FThực hiện và giao sản phẩm
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
Kinh nghiệm
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0075Bộ Giao thông Vận tải (DOT) và Cơ quan Bảo vệ Môi trường (EPA)
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0088Thiết lập bản mô tả công việc hiệu quả (SOW), đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
HE.0092Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0116Logistics xuất nhập khẩu
HE.0148Hướng dẫn vận chuyển địa phương, quốc gia và toàn cầu
HE.0149Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0209Các quá trình chất lượng liên quan đến quản lý tồn kho, thời gian kiểm thử và hạn sử dụng
HE.0236Lựa chọn và lập lịch phương thức vận chuyển
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0281Thuê ngoài vận tải
HE.0282Vận chuyển đầu vào và đầu ra
HE.0283Hợp nhất vận chuyển
HE.0284Quản lý vận chuyển — Năng lực, công suất và thời gian dẫn của phương thức vận chuyển
HE.0285Chứng từ vận chuyển
HE.0286Hoạch định vận chuyển
HE.0287Định giá và tính cước vận chuyển
HE.0288Quy định vận chuyển
HE.0289Lập lịch vận chuyển
HE.0290Theo dõi vận chuyển
HE.0292Quản lý vận chuyển và hàng hóa
HE.0293Hệ thống quản lý vận chuyển và kho (TMS/WMS)
HE.0299Sử dụng hệ thống quản lý vận chuyển
HE.0300Sử dụng hệ thống quản lý kho (WMS)
HE.0302Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HE.0304Kinh nghiệm quản lý kho
HE.0305Quản lý kho và phân phối
HE.0306Thời hạn lưu kho tối thiểu và tối đa
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0056Tuân thủ quy định cấp liên bang, quốc gia và quốc tế
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0169CiCC nền tảng phân phối và logistics (PDL)
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.014Hoạch định và dự báo nhu cầu
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.089Lấy hàng và đưa vào vị trí hoàn hảo
BP.096Hoạch định logistics và kho
BP.115Hệ thống quản lý vận chuyển (TMS)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.208Giao hàng huy động cộng đồng
BP.209Viễn thông và tin học phương tiện
Hỏi LeanERP AI?