CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / CON NGƯỜI / Chỉ số vận hành và tài chính
Đang mở
Chỉ số vận hành và tài chính
HS.0220 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0220
Chỉ số vận hành và tài chính
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Chỉ số vận hành và tài chính trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.
Quy trình
Quá trình
Kinh nghiệm
HE.0010Tài chính cơ bản
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0017Quy tắc kinh doanh, chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0021Quản lý hiệu suất nhà vận chuyển
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0067Xử lý sản phẩm lỗi
HE.0071Quy trình xuất hàng
HE.0072Xử lý kết quả phân loại
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0084Hệ thống môi trường, sức khỏe và an toàn
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0088Thiết lập bản mô tả công việc hiệu quả (SOW), đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
HE.0090Thiết lập vòng đời sản phẩm
HE.0091Thiết lập yêu cầu chất lượng
HE.0092Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0094Sử dụng và kinh nghiệm công cụ quản lý ngoại lệ
HE.0096Chỉ số nội bộ hiện có và các mối quan hệ
HE.0110Quy định của chính phủ
HE.0112Xử lý vật liệu nguy hại
HE.0113Hướng dẫn xử lý chất thải nguy hại
HE.0117Quy định xuất nhập khẩu
HE.0122Kiến thức và kinh nghiệm chuyên ngành
HE.0123Kiến thức pháp lý chuyên ngành
HE.0125Kinh nghiệm lắp đặt theo ngành và sản phẩm
HE.0126Báo cáo và hạn chế về sở hữu trí tuệ
HE.0129Kinh doanh quốc tế
HE.0134Tuân thủ ISO
HE.0149Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0153Quản lý và đo lường hiệu suất
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0171Logic và tính toán chỉ số vận chuyển, giao hàng đúng hạn
HE.0172Hoạt động vận hành
HE.0183Phát triển và sử dụng hệ thống báo cáo hiệu suất
HE.0184Đánh đổi giữa hiệu suất và chi phí
HE.0185Hệ thống báo cáo hiệu suất và hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0198Quản lý vòng đời sản phẩm (PLM)
HE.0208Hệ thống quản lý chất lượng
HE.0209Các quá trình chất lượng liên quan đến quản lý tồn kho, thời gian kiểm thử và hạn sử dụng
HE.0214Chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0216Chính sách pháp lý và tuân thủ
HE.0235An ninh và tuân thủ
HE.0244Six Sigma
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0262Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0269Quản lý và chỉ số hiệu suất chuỗi cung ứng
HE.0294Hiểu đơn vị đo lường
HE.0303Hệ thống đánh giá nhà cung cấp
HE.0307Quy trình xử lý chất thải
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0007Chứng chỉ chuyên gia chuỗi cung ứng APICS (CSCP)
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0009Nghiệp vụ cơ bản và nâng cao
HT.0010Tài chính cơ bản và nâng cao
HT.0011Khái niệm cơ bản về tồn kho
HT.0014Tài chính chuỗi cung ứng cơ bản
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0025Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0032Hoạt động giảm chi phí
HT.0033Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0048Tối ưu hóa doanh nghiệp
HT.0049Quy tắc kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0053Đánh giá hiệu suất hoạt động sản xuất
HT.0054Đánh giá quá trình quản lý chất lượng
HT.0055Quản lý ngoại lệ
HT.0057Kế toán tài chính
HT.0060Kỹ thuật dự báo
HT.0063Kế toán tổng hợp
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0076Quản lý tồn kho
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0089Quản lý logistics
HT.0090Vận hành logistics
HT.0092Managing Supply Rủi ro – AMR
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0114Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0121Định tuyến và tính cước
HT.0132Chứng nhận Six Sigma
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0136Thống kê
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0143Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0151Đánh đổi trong chi phí logistics
HT.0157Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0162Chứng chỉ CiCC về lưu kho chuỗi cung ứng
HT.0163Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0164Chương trình chứng chỉ CiCC về hoạch định chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0166CiCC nền tảng quản lý vận hành
HT.0167CiCC nền tảng hoạch định vận hành (POP)
HT.0168CiCC nền tảng quản lý sản xuất
HT.0169CiCC nền tảng phân phối và logistics (PDL)
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
HT.0172Kế toán quản trị được chứng nhận CMA
HT.0173[Chờ nguồn] Đào tạo chứng chỉ chuyên gia quản lý dự án PMP
Thực hành
BP.001Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.028Tối ưu hóa tồn kho
BP.029Tối ưu hóa mạng lưới
BP.055Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
BP.066Chính sách hoàn trả để giảm tồn kho hoàn trả
BP.067Giảm tồn kho hoàn trả
BP.074Căn chỉnh quá trình và chỉ số
BP.096Hoạch định logistics và kho
BP.128Thu hồi chi phí hoàn trả
BP.185Đo lường chi phí chất lượng
BP.187Tài chính chuỗi cung ứng
BP.266Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.295Giảm phát thải
BP.296Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
Hỏi LeanERP AI?