CiCC IATF QMS Digital Standard
O1 Quản lý đơn hàng và yêu cầu khách hàng
IATF Clause Mapping
| Clause | Điều khoản | Mapping | Nguồn | Review |
|---|---|---|---|---|
| 8.2 | direct_requirement high |
IATF 16949:2016 English-Vietnamese master PDF Page 25 · |
PENDING_REVIEW | |
| 8.2.1.1 | direct_requirement high |
IATF 16949:2016 English-Vietnamese master PDF Page 25 · |
PENDING_REVIEW | |
| 8.2.2 | direct_requirement high |
IATF 16949:2016 English-Vietnamese master PDF Page 25 · |
PENDING_REVIEW | |
| 8.2.3.1.1 | direct_requirement high |
IATF 16949:2016 English-Vietnamese master PDF Page 25 · |
PENDING_REVIEW | |
| 8.2.4 | direct_requirement high |
IATF 16949:2016 English-Vietnamese master PDF Page 26 · |
PENDING_REVIEW | |
| 9.1.2.1 | supporting_requirement medium |
IATF 16949:2016 English-Vietnamese master PDF Page 47 · |
PENDING_REVIEW |
Quá trình này quản lý toàn bộ vòng đời yêu cầu và đơn hàng khách hàng, từ tiếp nhận thông tin, xác định yêu cầu, xem xét khả năng đáp ứng, xác nhận, thực hiện, giao hàng, thanh toán và xử lý thay đổi hoặc hủy bỏ.
Trong IATF QMS, mọi yêu cầu sản phẩm, dịch vụ, giao hàng, luật định, CSR và đặc tính đặc biệt phải được xác nhận trước khi cam kết với khách hàng.
Chỉ số gồm tỷ lệ đáp ứng đơn hàng hoàn hảo, thời gian chu kỳ đơn hàng, tỷ lệ xác nhận đúng hạn, tỷ lệ thay đổi/hủy, khiếu nại và mức độ đáp ứng yêu cầu khách hàng.
Áp dụng quản lý yêu cầu, quản lý cấu hình, CRM, quản lý báo giá, ERP, kiểm soát dữ liệu khách hàng và truyền đạt yêu cầu đến các quá trình thực hiện.
Hồ sơ gồm yêu cầu khách hàng, xem xét khả thi, báo giá, xác nhận đơn hàng, dữ liệu thay đổi, phê duyệt hủy, cam kết giao hàng và bằng chứng truyền đạt đến các bộ phận liên quan.