CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Processes / Mua sắm gián tiếp
Đang mở
Mua sắm gián tiếp
S3 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
S3
Mua sắm gián tiếp
Định nghĩa
Mua sắm gián tiếp trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, trách nhiệm và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
Chỉ số
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.2Thời gian chu trình nguồn cung
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
AG.2.2Khả năng thích ứng nguồn cung
AG.3.1Giá trị rủi ro tổng thể của chuỗi cung ứng
AG.3.6Khối lượng nguồn cung bổ sung trong 30 ngày
AG.3.10Thời gian chu trình đơn mua hiện tại
AG.3.12Khối lượng nguồn hiện tại
AG.3.14Nguồn nhu cầu — hạn chế của nhà cung cấp
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.1.2Quy trình QMS – Giá vốn hàng bán (COGS)
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
AM.2.3Số ngày phải trả nhà cung cấp
AM.3.1Số ngày cung ứng tồn kho - nguyên vật liệu
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
EV.3.1Sản phẩm thu hồi và vật liệu đóng gói của sản phẩm
EV.3.2Vật liệu đầu vào tái chế đã sử dụng
EV.3.3Vật liệu đầu vào nguyên sinh (không tái chế) đã sử dụng
EV.3.4Năng lượng tái tạo đã bán
EV.3.5Năng lượng không tái tạo đã bán
EV.3.13Tiềm năng thu hồi của vật liệu đã sử dụng
SC.1.3Đào tạo
SC.3.6Chấn thương liên quan đến công việc
SC.3.7Sức khỏe kém liên quan đến công việc
Thực hành
BP.011Lập thứ tự dây chuyền sản xuất
BP.041Tối ưu hóa vận chuyển
BP.049Hoạch định tinh gọn
BP.080Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.082Cải tiến liên tục
BP.083Quản lý dự án
BP.098Truy cập thông tin di động
BP.113Đội nhóm liên chức năng
BP.150Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.155Quy trình vận hành chuẩn
BP.158Tiếp nhận hàng hóa sản xuất để tồn kho (MTS)
BP.160Tinh gọn
BP.166Hệ thống quản lý tài liệu
BP.173Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178Chuỗi khối
BP.179Hoạch định nhu cầu vật liệu theo nhu cầu (DDMRP)
BP.180Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.181Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.182Internet vạn vật (IoT)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.189Thực tế tăng cường
BP.194Phân tích dự đoán
BP.195Bản sao số
BP.197Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.204Học máy
BP.206Thực tế ảo
BP.232Mua hàng xanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.282Kinh tế tuần hoàn
BP.283Sản phẩm như một dịch vụ
BP.285Hộ chiếu vật liệu
BP.286Nền tảng chia sẻ
BP.288Đánh giá vòng đời
BP.289Thiết kế sinh thái
BP.290Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294Báo cáo phát triển bền vững
BP.295Giảm phát thải
BP.296Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.300Truy xuất nguồn gốc
BP.307Dịch vụ web
BP.321Ứng dụng nền web
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0010Tài chính cơ bản
HS.0022Quản lý hợp đồng
HS.0023Kiểm soát và tuân thủ
HS.0025Quản lý quy tắc kinh doanh và chính sách
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0041Quy định môi trường, sức khỏe và an toàn
HS.0042Công nghệ hỗ trợ
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0045Yêu cầu môi trường
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0048Dự báo
HS.0055Thương mại quốc tế
HS.0061Dữ liệu chủ mặt hàng và định mức vật liệu (BOM)
HS.0064Xác nhận thời gian dẫn
HS.0066Quy định, luật và tiêu chuẩn
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0080Yêu cầu an toàn và môi trường
HS.0081Công cụ tự động hóa văn phòng
HS.0086Đóng gói
HS.0089Hệ thống phân phối vật lý
HS.0094Thu mua
HS.0098Quản lý thông tin sản phẩm và dữ liệu sản phẩm (PDM)
HS.0104Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0105Quản lý dự án
HS.0106Kiểm soát và xử lý tài sản
HS.0108Quản lý chất lượng
HS.0111Quản lý chính sách pháp lý
HS.0124Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0126Nhận diện rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0133Six Sigma
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0150Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HS.0152Xử lý sự cố
HS.0160Quản lý chất thải
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0164Tự động hóa
HS.0173Quản lý tài chính
HS.0179Chỉ số hiệu suất chính (KPI)
HS.0181Đàm phán
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0184Đối soát
HS.0187Quản lý bên liên quan
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0194Phân tích giá
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0198Quản lý hợp đồng
HS.0202Tư duy hệ thống
HS.0203Mô phỏng chuỗi cung ứng
HS.0204Mô hình hóa chuỗi cung ứng
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0214Kế toán thông lượng
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Related
Hỏi LeanERP AI?