CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Processes / Rủi ro
Đang mở
Rủi ro
OE9 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE9
Rủi ro
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Rủi ro trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
AG.3.1Giá trị rủi ro tổng thể của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
SC.3.4Phòng chống tham nhũng
SC.3.10Lao động trẻ em
Thực hành
BP.001Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.002Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.004Ưu tiên mạng lưới để nhận diện rủi ro QMS
BP.014Hoạch định và dự báo nhu cầu
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.021Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.023Quản lý quy tắc kinh doanh
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.029Tối ưu hóa mạng lưới
BP.034Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.035Xem xét quy tắc kinh doanh
BP.049Hoạch định tinh gọn
BP.058Đào tạo quản lý tồn kho
BP.068Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.071Tối ưu hóa phương thức vận chuyển
BP.082Cải tiến liên tục
BP.083Quản lý dự án
BP.086Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.093Kế hoạch sản xuất
BP.099Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh
BP.131Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.134Đánh giá nhà cung cấp
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.149Triển khai và phân tích chiến lược quản lý rủi ro chuỗi cung ứng (SCRM)
BP.150Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.173Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.179Hoạch định nhu cầu vật liệu theo nhu cầu (DDMRP)
BP.181Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.182Internet vạn vật (IoT)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.187Tài chính chuỗi cung ứng
BP.192Phân tích dữ liệu lớn
BP.193Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.194Phân tích dự đoán
BP.216Quản lý mức dịch vụ
BP.222Quản lý liên tục dịch vụ
BP.231Hệ thống quản lý quy tắc kinh doanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.238Hoạch định đàm phán
BP.241Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.244Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.251Quản lý danh mục
BP.256Phân tích tự sản xuất hoặc mua ngoài
BP.257Thuê ngoài
BP.266Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.278Phân tích danh mục
BP.279Phân khúc nhà cung cấp
BP.282Kinh tế tuần hoàn
BP.288Đánh giá vòng đời
BP.290Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.301Bằng chứng khả thi
Nhân sự và năng lực
HS.0003Kế toán
HS.0010Tài chính cơ bản
HS.0012Đối sánh chuẩn
HS.0018Lựa chọn nhà vận chuyển
HS.0023Kiểm soát và tuân thủ
HS.0024Phân tích chi phí
HS.0025Quản lý quy tắc kinh doanh và chính sách
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0041Quy định môi trường, sức khỏe và an toàn
HS.0042Công nghệ hỗ trợ
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0045Yêu cầu môi trường
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0055Thương mại quốc tế
HS.0056Diễn giải đặc tính kỹ thuật
HS.0065Sản xuất tinh gọn
HS.0069Quản lý logistics
HS.0071Logistics
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0081Công cụ tự động hóa văn phòng
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0124Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0126Nhận diện rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0130Truyền đạt kế hoạch hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0145Hoạch định cung ứng
HS.0150Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HS.0157Quy trình và chính sách bảo hành
HS.0160Quản lý chất thải
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0163Đánh giá
HS.0165Quản lý thay đổi
HS.0167Hoạch định dự phòng
HS.0168Chiến lược doanh nghiệp
HS.0169Chi phí phục vụ
HS.0170Kỳ vọng khách hàng
HS.0172Quản lý kỳ vọng
HS.0173Quản lý tài chính
HS.0174Mô hình hóa tài chính
HS.0176Địa chính trị
HS.0182Thiết kế mạng lưới
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0185Nghiên cứu
HS.0187Quản lý bên liên quan
HS.0189Lập bản đồ chuỗi cung ứng
HS.0190Phân tích xu hướng
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0199Đảm bảo chất lượng
HS.0202Tư duy hệ thống
HS.0203Mô phỏng chuỗi cung ứng
HS.0204Mô hình hóa chuỗi cung ứng
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0214Kế toán thông lượng
Related
Hỏi LeanERP AI?