lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / Processes / Hoàn trả nguồn cung ứng
Đang mở Hoàn trả nguồn cung ứng S4
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
S4

Hoàn trả nguồn cung ứng

Định nghĩa

Hoàn trả nguồn cung ứng trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.

Phân cấp
Chỉ số
RL.1.2
Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RS.1.1
Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.2
Thời gian chu trình nguồn cung
RS.3.46
Thời gian chu trình đơn hoàn trả nhà cung cấp hiện tại
RS.3.112
Thời gian chu trình hoàn trả nguồn cung
AG.1.1
Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
AG.2.2
Khả năng thích ứng nguồn cung
AG.3.6
Khối lượng nguồn cung bổ sung trong 30 ngày
AG.3.10
Thời gian chu trình đơn mua hiện tại
AG.3.12
Khối lượng nguồn hiện tại
AG.3.14
Nguồn nhu cầu — hạn chế của nhà cung cấp
CO.1.1
Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.1.2
Quy trình QMS – Giá vốn hàng bán (COGS)
AM.1.1
Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2
Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3
Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
AM.2.3
Số ngày phải trả nhà cung cấp
AM.3.1
Số ngày cung ứng tồn kho - nguyên vật liệu
AM.3.3
Tỷ lệ tồn kho lỗi
AM.3.4
Tỷ lệ tồn kho dư thừa
AM.3.11
Tuổi trung bình của tồn kho dư thừa
AM.3.17
Tỷ lệ tái chế hoặc tái sản xuất
EV.1.1
Vật liệu đã sử dụng
EV.1.2
Năng lượng đã tiêu thụ
EV.1.3
Nước đã tiêu thụ
EV.1.5
Chất thải phát sinh
EV.2.1
Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2
Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.2.3
Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4
Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.5
Lượng nước khai thác
EV.2.6
Lượng nước xả thải
EV.2.7
Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8
Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9
Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.2.10
Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11
Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
EV.3.1
Sản phẩm thu hồi và vật liệu đóng gói của sản phẩm
EV.3.2
Vật liệu đầu vào tái chế đã sử dụng
EV.3.3
Vật liệu đầu vào nguyên sinh (không tái chế) đã sử dụng
EV.3.4
Năng lượng tái tạo đã bán
EV.3.5
Năng lượng không tái tạo đã bán
EV.3.13
Tiềm năng thu hồi của vật liệu đã sử dụng
SC.1.3
Đào tạo
SC.3.6
Chấn thương liên quan đến công việc
SC.3.7
Sức khỏe kém liên quan đến công việc
Thực hành
BP.041
Tối ưu hóa vận chuyển
BP.049
Hoạch định tinh gọn
BP.080
Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.082
Cải tiến liên tục
BP.083
Quản lý dự án
BP.098
Truy cập thông tin di động
BP.113
Đội nhóm liên chức năng
BP.127
Cảnh báo tự động cho quản lý vật liệu
BP.128
Thu hồi chi phí hoàn trả
BP.129
Chính sách hoàn trả kèm chứng từ vận chuyển
BP.144
Quản lý đơn mua hàng
BP.150
Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.153
Nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
BP.155
Quy trình vận hành chuẩn
BP.160
Tinh gọn
BP.166
Hệ thống quản lý tài liệu
BP.173
Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178
Chuỗi khối
BP.179
Hoạch định nhu cầu vật liệu theo nhu cầu (DDMRP)
BP.180
Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.181
Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.182
Internet vạn vật (IoT)
BP.183
Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184
Hoạch định kịch bản
BP.189
Thực tế tăng cường
BP.194
Phân tích dự đoán
BP.195
Bản sao số
BP.197
Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.204
Học máy
BP.206
Thực tế ảo
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.282
Kinh tế tuần hoàn
BP.283
Sản phẩm như một dịch vụ
BP.285
Hộ chiếu vật liệu
BP.286
Nền tảng chia sẻ
BP.288
Đánh giá vòng đời
BP.289
Thiết kế sinh thái
BP.290
Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291
Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292
Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294
Báo cáo phát triển bền vững
BP.295
Giảm phát thải
BP.296
Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.300
Truy xuất nguồn gốc
BP.307
Dịch vụ web
BP.321
Ứng dụng nền web
Nhân sự và năng lực
HS.0006
Quản lý tài sản
HS.0010
Tài chính cơ bản
HS.0022
Quản lý hợp đồng
HS.0023
Kiểm soát và tuân thủ
HS.0025
Quản lý quy tắc kinh doanh và chính sách
HS.0031
Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0032
Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0041
Quy định môi trường, sức khỏe và an toàn
HS.0042
Công nghệ hỗ trợ
HS.0044
Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0045
Yêu cầu môi trường
HS.0046
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0048
Dự báo
HS.0050
Quy định xuất nhập khẩu
HS.0055
Thương mại quốc tế
HS.0058
Quản lý tồn kho
HS.0064
Xác nhận thời gian dẫn
HS.0066
Quy định, luật và tiêu chuẩn
HS.0071
Logistics
HS.0072
Quản lý hiệu suất
HS.0078
Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0079
Hệ thống hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HS.0080
Yêu cầu an toàn và môi trường
HS.0081
Công cụ tự động hóa văn phòng
HS.0086
Đóng gói
HS.0092
Quản lý giá
HS.0094
Thu mua
HS.0104
Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0105
Quản lý dự án
HS.0106
Kiểm soát và xử lý tài sản
HS.0108
Quản lý chất lượng
HS.0111
Quản lý chính sách pháp lý
HS.0121
Phát triển chiến lược hoàn trả
HS.0124
Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0125
Phân tích rủi ro
HS.0126
Nhận diện rủi ro
HS.0127
Giảm thiểu rủi ro
HS.0128
Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0132
Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0133
Six Sigma
HS.0139
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141
Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142
Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0150
Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HS.0162
Kỹ năng phân tích
HS.0164
Tự động hóa
HS.0173
Quản lý tài chính
HS.0178
Chính sách tồn kho
HS.0179
Chỉ số hiệu suất chính (KPI)
HS.0183
Lập bản đồ quá trình
HS.0184
Đối soát
HS.0187
Quản lý bên liên quan
HS.0191
Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0192
Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0195
Phân tích dữ liệu
HS.0198
Quản lý hợp đồng
HS.0201
Phát triển và quản lý yêu cầu
HS.0202
Tư duy hệ thống
HS.0203
Mô phỏng chuỗi cung ứng
HS.0204
Mô hình hóa chuỗi cung ứng
HS.0207
Tìm nguồn cung
HS.0210
Tri thức về thực hành tốt
HS.0211
Hợp tác
HS.0212
Tư duy phản biện
HS.0213
Quản lý thời gian
HS.0222
Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững

Related

Hỏi LeanERP AI?