lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / CON NGƯỜI / Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất
Đang mở Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất HS.0221
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0221

Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.

Quy trình
Quá trình
Kinh nghiệm
HE.0005
Thu mua nâng cao
HE.0010
Tài chính cơ bản
HE.0011
Thu mua cơ bản
HE.0015
Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0020
Triển khai thỏa thuận nhà vận chuyển
HE.0023
Lựa chọn và đánh giá nhà vận chuyển
HE.0028
Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
HE.0032
Thành thạo máy tính
HE.0038
Quản lý dữ liệu
HE.0083
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086
Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0092
Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0093
Thiết lập đội kỹ thuật và hợp đồng
HE.0097
Giao diện hệ thống nhà cung cấp bên ngoài
HE.0108
Chiến lược phòng ngừa rủi ro giá nhiên liệu
HE.0149
Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0150
Phân tích quyết định tự sản xuất hoặc mua ngoài
HE.0165
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167
Đàm phán
HE.0170
Hợp đồng ngoài khơi
HE.0179
Thuê ngoài
HE.0195
Kinh nghiệm thu mua
HE.0202
Kiến thức về sản phẩm và nhà cung cấp
HE.0235
An ninh và tuân thủ
HE.0245
Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0257
Thỏa thuận với nhà cung cấp và vận chuyển
HE.0258
Chứng nhận nhà cung cấp
HE.0259
Trao đổi dữ liệu nhà cung cấp
HE.0260
Nhận diện và đánh giá nhà cung cấp
HE.0261
Quản lý nhà cung cấp
HE.0262
Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
HE.0263
Năng lực sản xuất và thời gian đáp ứng của nhà cung cấp
HE.0264
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HE.0265
Thỏa thuận chiến lược dịch vụ nhà cung cấp
HE.0266
Hợp tác và quan hệ đối tác chuỗi cung ứng
HE.0268
Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0274
Hợp tác kỹ thuật
HE.0277
Hiểu yêu cầu kỹ thuật
HE.0278
Đặc tính kỹ thuật
HE.0279
Soạn thảo tài liệu yêu cầu kỹ thuật
HE.0303
Hệ thống đánh giá nhà cung cấp
HE.0311
Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002
Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003
Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0004
Phương pháp quảng cáo
HT.0005
Cấu trúc thỏa thuận và yêu cầu pháp lý
HT.0008
Công cụ tự động hóa
HT.0010
Tài chính cơ bản và nâng cao
HT.0011
Khái niệm cơ bản về tồn kho
HT.0012
Quy trình pháp lý cơ bản (cấm vận, danh sách đen)
HT.0014
Tài chính chuỗi cung ứng cơ bản
HT.0015
Thỏa thuận mua hàng khung
HT.0016
Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0024
Chương trình chứng nhận
HT.0025
Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026
Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027
Giải quyết xung đột
HT.0028
Quản lý hợp đồng
HT.0029
Đàm phán hợp đồng
HT.0030
Lập hợp đồng cho chuyên gia cung ứng
HT.0031
Chiến lược doanh nghiệp
HT.0032
Hoạt động giảm chi phí
HT.0033
Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0034
Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
HT.0043
Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045
Công nghệ hỗ trợ
HT.0052
Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0054
Đánh giá quá trình quản lý chất lượng
HT.0055
Quản lý ngoại lệ
HT.0056
Tuân thủ quy định cấp liên bang, quốc gia và quốc tế
HT.0064
Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0065
Mua sắm xanh
HT.0069
Quy định xuất nhập khẩu
HT.0070
Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0071
Chứng nhận bệ thử nghiệm theo ngành
HT.0072
Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073
Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078
Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080
Chứng nhận ISO
HT.0081
Đúng lúc (JIT)
HT.0082
Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0087
Quy định pháp luật
HT.0092
Managing Supply Rủi ro – AMR
HT.0098
Đào tạo hệ thống hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HT.0099
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102
Kỹ năng đàm phán
HT.0104
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105
Thuê ngoài
HT.0108
Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0109
Đào tạo theo sản phẩm
HT.0114
Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116
Tuân thủ quy định
HT.0120
Quản lý rủi ro
HT.0124
Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HT.0134
Six Sigma Yellow Belt
HT.0135
Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0137
Các vấn đề chiến lược
HT.0139
Quản lý thầu phụ
HT.0140
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HT.0142
Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0143
Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HT.0146
Đào tạo về thuế và thuế quan
HT.0147
Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0152
Hoạch định vận chuyển
HT.0153
Vận chuyển và logistics
HT.0154
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HT.0157
Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158
Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0159
Văn bằng CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L4
HT.0163
Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0165
CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170
Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.001
Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
BP.002
Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.006
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.034
Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.036
Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.068
Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.100
Tìm nguồn chiến lược
BP.101
Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.122
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.126
Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.131
Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.132
Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.134
Đánh giá nhà cung cấp
BP.138
Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.144
Quản lý đơn mua hàng
BP.145
Hợp tác với nhà cung cấp
BP.150
Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.156
Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.157
Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.159
Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.160
Tinh gọn
BP.161
Phân tích chi tiêu
BP.162
Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.163
Tinh gọn cơ sở nhà cung cấp
BP.164
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.173
Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174
Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178
Chuỗi khối
BP.181
Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.191
Trí tuệ nhân tạo
BP.192
Phân tích dữ liệu lớn
BP.193
Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.196
Hợp đồng thông minh
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.236
Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237
Giá trị nội địa
BP.238
Hoạch định đàm phán
BP.239
Soạn thảo hợp đồng
BP.240
Thỏa thuận khung
BP.241
Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.242
Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243
Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244
Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245
Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246
Chiến lược mua hàng bền vững
BP.247
Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.249
Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.250
Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.251
Quản lý danh mục
BP.253
Phân tích giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.254
Kỹ thuật giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.256
Phân tích tự sản xuất hoặc mua ngoài
BP.257
Thuê ngoài
BP.258
Đấu thầu công khai
BP.259
Đấu thầu hạn chế
BP.260
Đấu giá ngược
BP.261
Mua giao ngay
BP.262
Sàn giao dịch thương mại
BP.263
Danh mục điện tử
BP.265
Chương trình bổ sung liên tục
BP.266
Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.267
Phân tích giá
BP.268
Phân tích giá mua và chi phí
BP.269
Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270
Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272
Quy trình mời thầu
BP.273
Thỏa thuận giá mua
BP.274
Thanh toán theo tiến độ
BP.275
Tìm nguồn đơn
BP.276
Tìm nguồn kép
BP.278
Phân tích danh mục
BP.279
Phân khúc nhà cung cấp
BP.280
Điều chỉnh quy mô cơ sở cung ứng
BP.302
Mua hàng xã hội
BP.306
Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
Hỏi LeanERP AI?