CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Kế hoạch sản xuất
Đang mở
Kế hoạch sản xuất
BP.093 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.093
Kế hoạch sản xuất
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Kế hoạch sản xuất trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE1.6Đánh giá môi trường nội bộ và rủi ro chiến lược
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE9Rủi ro
P1.5Hoạch định lại, phân tích và lựa chọn phương án tối ưu
P1.6Truyền đạt kế hoạch đến các bộ phận thực hiện và đánh giá
P2.2Đánh giá và lập phương án đáp ứng đơn hàng ban đầu
P2.5Truyền đạt phương án đáp ứng đơn hàng đã chốt
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.5Truyền đạt phương án nguồn cung đã hoàn tất
P4.2Đánh giá và tạo phản hồi chuyển đổi ban đầu
P4.5Truyền đạt phản hồi chuyển đổi đã hoàn tất về P1.3
P5.2Đánh giá và tạo phản hồi thực hiện ban đầu
P5.5Truyền đạt phản hồi thực hiện đã hoàn tất về P1.3
P6.2Đánh giá và tạo phản hồi hoàn trả ban đầu
P6.5Truyền đạt phản hồi hoàn trả đã hoàn tất về P1.3
Chỉ số
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0028Quản lý đơn hàng khách hàng
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0073Cam kết nguồn lực sản xuất
HS.0074Lập lịch tổng thể
HS.0079Hệ thống hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HS.0101Hoạch định sản xuất
HS.0124Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0143Hoạch định chuỗi cung ứng
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?