CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Hoạch định logistics và kho
Đang mở
Hoạch định logistics và kho
BP.096 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.096
Hoạch định logistics và kho
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hoạch định logistics và kho trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE7.3Phát triển các kịch bản
OE7.4Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE7.5Tính toán và đánh giá dự báo tác động
P3Hoạch định nguồn cung
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.3Cân bằng yêu cầu và phương án nguồn cung
P3.5Truyền đạt phương án nguồn cung đã hoàn tất
P5Hoạch định thực hiện
S2.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S2.6Chuyển giao và bảo toàn sản phẩm
S3.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S3.6Chuyển sản phẩm đã chấp nhận vào vị trí lưu kho
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
R1Tiếp nhận và xử lý sản phẩm hoàn trả
R3Hoàn trả MRO về khách hàng và truy xuất đơn vị
Chỉ số
RL.3.60Hiệu suất giao hàng theo ngày yêu cầu
AG.2.5Khả năng thích ứng xử lý hoàn trả
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0002Kiểm thử chấp nhận
HS.0011Quản lý vận chuyển cơ bản
HS.0048Dự báo
HS.0050Quy định xuất nhập khẩu
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0069Quản lý logistics
HS.0071Logistics
HS.0089Hệ thống phân phối vật lý
HS.0122Logistics ngược
HS.0129Hoạch định tuyến đường
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0143Hoạch định chuỗi cung ứng
HS.0151Lựa chọn phương thức vận chuyển
HS.0177Phương pháp kinh nghiệm
HS.0182Thiết kế mạng lưới
HS.0189Lập bản đồ chuỗi cung ứng
HS.0192Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0193Quản lý sân bãi (YMS)
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0218Dịch vụ logistics bên thứ ba (3PL)
HS.0220Chỉ số vận hành và tài chính
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?