CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
Đang mở
Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.197 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.197
Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
OE8.2Theo dõi môi trường pháp luật và quy định
OE8.3Đánh giá tác động pháp lý
OE8.4Nhận diện thiếu hụt hoặc khoảng cách so với quy định mới hoặc dự kiến
OE12Phân khúc
P1.5Hoạch định lại, phân tích và lựa chọn phương án tối ưu
P1.6Truyền đạt kế hoạch đến các bộ phận thực hiện và đánh giá
P2.2Đánh giá và lập phương án đáp ứng đơn hàng ban đầu
P2.5Truyền đạt phương án đáp ứng đơn hàng đã chốt
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.5Truyền đạt phương án nguồn cung đã hoàn tất
P4.2Đánh giá và tạo phản hồi chuyển đổi ban đầu
P4.5Truyền đạt phản hồi chuyển đổi đã hoàn tất về P1.3
P5.2Đánh giá và tạo phản hồi thực hiện ban đầu
P5.5Truyền đạt phản hồi thực hiện đã hoàn tất về P1.3
P6.2Đánh giá và tạo phản hồi hoàn trả ban đầu
P6.5Truyền đạt phản hồi hoàn trả đã hoàn tất về P1.3
O2.5Lập và phát hành đơn hàng
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S2.2Lập lịch giao sản phẩm mua
S3Mua sắm gián tiếp
S3.2Lập lịch giao sản phẩm từ nhà cung cấp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
T1.2Hoạch định và lập lịch sản xuất
T1.7Phê duyệt và phát hành sản phẩm
T3.10Hoàn thiện hồ sơ và chứng nhận sản phẩm
T3.2Chẩn đoán tình trạng và xác định phương án MRO
RHoàn trả, xử lý và cải tiến
Chỉ số
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0094Thu mua
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?