CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Practices / Hợp tác với nhà cung cấp
Đang mở
Hợp tác với nhà cung cấp
BP.145 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.145
Hợp tác với nhà cung cấp
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hợp tác với nhà cung cấp trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE1.6Đánh giá môi trường nội bộ và rủi ro chiến lược
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE4.7Duy trì, cải tiến hoặc loại bỏ công nghệ
OE7Thiết kế mạng lưới
OE9Rủi ro
OE12Phân khúc
P1Hoạch định chuỗi giá trị
P1.2Tổng hợp yêu cầu và nhu cầu chuỗi giá trị
P1.5Hoạch định lại, phân tích và lựa chọn phương án tối ưu
P1.6Truyền đạt kế hoạch đến các bộ phận thực hiện và đánh giá
P3Hoạch định nguồn cung
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.5Truyền đạt phương án nguồn cung đã hoàn tất
S1.7Xác định mức độ hợp tác với nhà cung cấp
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S2.1Thiết lập tín hiệu đặt hàng nhà cung cấp
S2.2Lập lịch giao sản phẩm mua
S3.1Thiết lập tín hiệu đặt hàng nhà cung cấp
S3.2Lập lịch giao sản phẩm từ nhà cung cấp
S4.2Yêu cầu và phê duyệt hoàn trả sản phẩm
T1Sản xuất sản phẩm
T3Bảo trì, sửa chữa và đại tu tài sản
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
RHoàn trả, xử lý và cải tiến
R1Tiếp nhận và xử lý sản phẩm hoàn trả
R3Hoàn trả MRO về khách hàng và truy xuất đơn vị
Chỉ số
RL.2.1Tỷ lệ đơn hàng giao đủ cho khách hàng
RL.2.5Tỷ lệ đơn hàng giao đủ từ nhà cung cấp
RL.2.9Đúng hạn
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.2.3Quy trình QMS – Chi phí lưu giữ tồn kho
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0013Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0028Quản lý đơn hàng khách hàng
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0036Lập lịch giao hàng
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0048Dự báo
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0085Thuê ngoài
HS.0094Thu mua
HS.0123Quản lý yêu cầu đề xuất (RFP) và yêu cầu báo giá (RFQ)
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0140Lãnh đạo chuỗi cung ứng
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0143Hoạch định chuỗi cung ứng
HS.0145Hoạch định cung ứng
HS.0181Đàm phán
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0221Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Related
Hỏi LeanERP AI?