CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / CON NGƯỜI / Thu mua
Đang mở
Thu mua
HS.0094 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0094
Thu mua
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Thu mua trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
P3Hoạch định nguồn cung
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S1.2Phân tích thị trường cung ứng
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S2.2Lập lịch giao sản phẩm mua
S3Mua sắm gián tiếp
S3.2Lập lịch giao sản phẩm từ nhà cung cấp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
Kinh nghiệm
HE.0005Thu mua nâng cao
HE.0007Quản lý tài sản
HE.0010Tài chính cơ bản
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0017Quy tắc kinh doanh, chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0020Triển khai thỏa thuận nhà vận chuyển
HE.0021Quản lý hiệu suất nhà vận chuyển
HE.0022Sử dụng hướng dẫn xếp hạng và định tuyến nhà vận chuyển
HE.0023Lựa chọn và đánh giá nhà vận chuyển
HE.0027Hệ thống quản lý thay đổi
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0033Quản lý cấu hình
HE.0034Cấu hình
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0039Quản trị và quản lý hợp đồng
HE.0041Hoạch định nhu cầu
HE.0042Phân tích chi phí
HE.0044Quản lý chi phí
HE.0045Nỗ lực giảm chi phí
HE.0046Phân tích chi phí và lợi ích
HE.0047Phân tích chi phí hoặc giá
HE.0073Quản lý tranh chấp
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0087Thiết lập yêu cầu thương mại
HE.0088Thiết lập bản mô tả công việc hiệu quả (SOW), đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
HE.0089Thiết lập kỹ thuật và thiết kế sản phẩm
HE.0092Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0093Thiết lập đội kỹ thuật và hợp đồng
HE.0097Giao diện hệ thống nhà cung cấp bên ngoài
HE.0100Kế toán tài chính
HE.0109Cập nhật và quản lý phễu
HE.0110Quy định của chính phủ
HE.0117Quy định xuất nhập khẩu
HE.0118Quản lý chất lượng đầu vào
HE.0120Phân tích ngành của thị trường cung ứng
HE.0123Kiến thức pháp lý chuyên ngành
HE.0149Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0150Phân tích quyết định tự sản xuất hoặc mua ngoài
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167Đàm phán
HE.0170Hợp đồng ngoài khơi
HE.0179Thuê ngoài
HE.0181Phương thức thanh toán
HE.0195Kinh nghiệm thu mua
HE.0202Kiến thức về sản phẩm và nhà cung cấp
HE.0205Quản lý dự án
HE.0208Hệ thống quản lý chất lượng
HE.0210Công cụ quản lý báo giá và quan hệ khách hàng (CRM)
HE.0216Chính sách pháp lý và tuân thủ
HE.0224Quản lý rủi ro
HE.0230Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0246Phân tích chi tiêu và cung - cầu
HE.0248Quản lý bên liên quan
HE.0255Thầu phụ
HE.0257Thỏa thuận với nhà cung cấp và vận chuyển
HE.0258Chứng nhận nhà cung cấp
HE.0259Trao đổi dữ liệu nhà cung cấp
HE.0260Nhận diện và đánh giá nhà cung cấp
HE.0261Quản lý nhà cung cấp
HE.0262Đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
HE.0263Năng lực sản xuất và thời gian đáp ứng của nhà cung cấp
HE.0264Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HE.0265Thỏa thuận chiến lược dịch vụ nhà cung cấp
HE.0266Hợp tác và quan hệ đối tác chuỗi cung ứng
HE.0267Lãnh đạo chuỗi cung ứng
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0269Quản lý và chỉ số hiệu suất chuỗi cung ứng
HE.0270Hoạch định chuỗi cung ứng
HE.0271Yêu cầu chuỗi cung ứng
HE.0272Phân khúc cung - cầu
HE.0275Hiểu dữ liệu kỹ thuật
HE.0277Hiểu yêu cầu kỹ thuật
HE.0278Đặc tính kỹ thuật
HE.0281Thuê ngoài vận tải
HE.0284Quản lý vận chuyển — Năng lực, công suất và thời gian dẫn của phương thức vận chuyển
HE.0287Định giá và tính cước vận chuyển
HE.0292Quản lý vận chuyển và hàng hóa
HE.0303Hệ thống đánh giá nhà cung cấp
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0006Chứng chỉ APICS về hoạch định và quản lý tồn kho (CPIM)
HT.0007Chứng chỉ chuyên gia chuỗi cung ứng APICS (CSCP)
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0010Tài chính cơ bản và nâng cao
HT.0011Khái niệm cơ bản về tồn kho
HT.0014Tài chính chuỗi cung ứng cơ bản
HT.0015Thỏa thuận mua hàng khung
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0017Mô hình kinh doanh và kênh bán hàng
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027Giải quyết xung đột
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0029Đàm phán hợp đồng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0032Hoạt động giảm chi phí
HT.0033Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0034Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0049Quy tắc kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0060Kỹ thuật dự báo
HT.0062Nền tảng thương mại quốc tế
HT.0063Kế toán tổng hợp
HT.0064Mua hàng và thầu phụ tổng hợp
HT.0065Mua sắm xanh
HT.0069Quy định xuất nhập khẩu
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0076Quản lý tồn kho
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0081Đúng lúc (JIT)
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0084Đào tạo sản xuất tinh gọn
HT.0087Quy định pháp luật
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102Kỹ năng đàm phán
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105Thuê ngoài
HT.0108Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0109Đào tạo theo sản phẩm
HT.0112Quản lý dự án
HT.0114Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0120Quản lý rủi ro
HT.0124Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HT.0126IATF
HT.0127Chứng nhận chuyên nghiệp IATF
HT.0132Chứng nhận Six Sigma
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0138Hoạch định chiến lược
HT.0139Quản lý thầu phụ
HT.0140Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0143Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HT.0145An ninh chuỗi cung ứng
HT.0146Đào tạo về thuế và thuế quan
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0150Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HT.0153Vận chuyển và logistics
HT.0157Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0159Văn bằng CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L4
HT.0160Văn bằng nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L5
HT.0161Văn bằng chuyên nghiệp CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L6
HT.0163Chương trình chứng chỉ CiCC về mua hàng chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
HT.0171Chứng nhận Fritz về logistics nhân đạo (CHL)
HT.0173[Chờ nguồn] Đào tạo chứng chỉ chuyên gia quản lý dự án PMP
Thực hành
BP.035Xem xét quy tắc kinh doanh
BP.036Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.042Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.045Trì hoãn lô hàng đầu vào từ nhà cung cấp
BP.056Đảm bảo chất lượng nguyên vật liệu nhà cung cấp
BP.063Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.066Chính sách hoàn trả để giảm tồn kho hoàn trả
BP.067Giảm tồn kho hoàn trả
BP.068Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.069Quy trình tiếp nhận nguyên vật liệu
BP.072Xử lý theo ủy quyền vật liệu hoàn trả đầu vào (RMA)
BP.082Cải tiến liên tục
BP.083Quản lý dự án
BP.097Đánh giá nhà cung cấp
BP.100Tìm nguồn chiến lược
BP.101Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.111Đơn kỹ thuật điện tử và đặc tính kỹ thuật sản phẩm
BP.112Hợp nhất vận chuyển hoàn trả
BP.118Thuê ngoài quản lý vận chuyển
BP.126Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.127Cảnh báo tự động cho quản lý vật liệu
BP.128Thu hồi chi phí hoàn trả
BP.132Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.134Đánh giá nhà cung cấp
BP.135Ủy quyền hoàn trả
BP.136Logistics ngược thuê ngoài
BP.138Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.141Ủy quyền hoàn trả đã phát hành trước
BP.144Quản lý đơn mua hàng
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.146Cross-docking
BP.147Kiểm tra tiếp nhận hàng hóa
BP.148Xác minh giao hàng ba bên
BP.149Triển khai và phân tích chiến lược quản lý rủi ro chuỗi cung ứng (SCRM)
BP.150Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.152Thu thập dữ liệu tự động (ADC)
BP.156Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.159Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.160Tinh gọn
BP.161Phân tích chi tiêu
BP.162Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.163Tinh gọn cơ sở nhà cung cấp
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.166Hệ thống quản lý tài liệu
BP.173Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178Chuỗi khối
BP.181Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.189Thực tế tăng cường
BP.191Trí tuệ nhân tạo
BP.192Phân tích dữ liệu lớn
BP.193Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.194Phân tích dự đoán
BP.195Bản sao số
BP.196Hợp đồng thông minh
BP.197Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.198Hệ thống định vị thời gian thực
BP.208Giao hàng huy động cộng đồng
BP.232Mua hàng xanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.236Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237Giá trị nội địa
BP.238Hoạch định đàm phán
BP.239Soạn thảo hợp đồng
BP.240Thỏa thuận khung
BP.241Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.242Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246Chiến lược mua hàng bền vững
BP.247Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.249Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.250Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.251Quản lý danh mục
BP.253Phân tích giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.254Kỹ thuật giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.256Phân tích tự sản xuất hoặc mua ngoài
BP.257Thuê ngoài
BP.258Đấu thầu công khai
BP.259Đấu thầu hạn chế
BP.260Đấu giá ngược
BP.261Mua giao ngay
BP.262Sàn giao dịch thương mại
BP.263Danh mục điện tử
BP.265Chương trình bổ sung liên tục
BP.266Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.267Phân tích giá
BP.268Phân tích giá mua và chi phí
BP.269Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272Quy trình mời thầu
BP.273Thỏa thuận giá mua
BP.274Thanh toán theo tiến độ
BP.275Tìm nguồn đơn
BP.276Tìm nguồn kép
BP.278Phân tích danh mục
BP.279Phân khúc nhà cung cấp
BP.280Điều chỉnh quy mô cơ sở cung ứng
BP.282Kinh tế tuần hoàn
BP.285Hộ chiếu vật liệu
BP.288Đánh giá vòng đời
BP.289Thiết kế sinh thái
BP.290Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294Báo cáo phát triển bền vững
BP.295Giảm phát thải
BP.296Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.302Mua hàng xã hội
BP.305Xử lý hóa đơn và thanh toán kỹ thuật số
BP.306Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
BP.307Dịch vụ web
BP.321Ứng dụng nền web
BP.325Hệ thống web
BP.326Danh mục trực tuyến
BP.330Quản lý liên hệ
BP.333Quản lý báo giá
Hỏi LeanERP AI?