CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Theo dõi lô
Đang mở
Theo dõi lô
BP.012 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.012
Theo dõi lô
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Theo dõi lô trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE4.2Xác định các phương án giải pháp công nghệ
S2.4Tiếp nhận sản phẩm mua
S2.5Kiểm tra và xác nhận sản phẩm hoặc dịch vụ đầu vào
S2.6Chuyển giao và bảo toàn sản phẩm
S3.4Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
S3.5Kiểm tra và xác nhận sản phẩm/dịch vụ mua vào
S3.6Chuyển sản phẩm đã chấp nhận vào vị trí lưu kho
S4.1Khởi tạo hoàn trả nguồn cung
S4.2Yêu cầu và phê duyệt hoàn trả sản phẩm
S4.3Nhận diện tình trạng sản phẩm hoặc lý do hoàn trả
S4.5Đóng hoặc điều chỉnh đơn hoàn trả
T1.3Cấp phát nguyên vật liệu và linh kiện
T1.4Chuyển đổi và hoàn thiện sản phẩm
T1.5Kiểm tra và thử nghiệm sản phẩm
T1.6Đóng gói sản phẩm
T1.8Xử lý phế phẩm, chất thải và dư thừa
T2.13Thu gom và xử lý chất thải hoặc phần dư thừa
T3.11Phân loại và xử lý phế liệu hoặc dư thừa
T3.6Cấp phát nguyên vật liệu, linh kiện và bán thành phẩm
T3.7Chuyển đổi và phục hồi MRO
T3.8Kiểm tra và thử nghiệm sản phẩm
T3.9Đóng gói sản phẩm
F1.3Lấy sản phẩm theo đơn hàng
F1.4Đóng gói sản phẩm giao hàng
F1.5Tập kết sản phẩm chờ giao
F1.8Xếp xe và lập chứng từ giao hàng
F1.9Giao sản phẩm cho khách hàng
F2.2Tiếp nhận và xác định tín hiệu đơn hàng
F2.3Lấy sản phẩm theo đơn hàng
F2.4Phân loại, đóng gói và tạo bộ sản phẩm
F2.5Tập kết sản phẩm chờ giao
F2.8Bốc xếp phương tiện và lập chứng từ giao hàng
F2.9Lập hóa đơn và kích hoạt quy trình thu tiền
F2.10Xuất và giao sản phẩm cho khách hàng
F3.2Tiếp nhận tín hiệu đơn hàng
F3.3Lấy sản phẩm theo đơn hàng
F3.4Đóng gói và lập bộ sản phẩm
F3.5Tập kết sản phẩm
F3.8Xếp xe và lập chứng từ giao hàng
F3.9Giao sản phẩm
F3.10Lắp ráp hoặc lắp đặt sản phẩm
F3.12Cập nhật sổ cái hoặc hóa đơn
R1.1Khởi tạo, phê duyệt và lập lịch hoàn trả
R1.4Chẩn đoán và thử nghiệm sản phẩm hoàn trả
R1.5Quyết định xử lý sản phẩm hoàn trả
R1.10Tiếp nhận và phân phối dữ liệu chuyển giao nội bộ
R2.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh dịch vụ trả về
R2.4Chẩn đoán mức phù hợp với đặc tính kỹ thuật dịch vụ
Chỉ số
RL.2.3Độ chính xác tài liệu đơn hàng khách hàng
RL.2.7Độ chính xác tài liệu đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.11Tài liệu chính xác
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0009Xử lý mã vạch và nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0034Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0049Kiểm tra tiếp nhận
HS.0053Quản lý cơ sở sản phẩm đã lắp đặt
HS.0108Quản lý chất lượng
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?