CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / QUY TRÌNH / Khởi tạo hoàn trả nguồn cung
Đang mở
Khởi tạo hoàn trả nguồn cung
S4.1 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
S4.1
Khởi tạo hoàn trả nguồn cung
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Khởi tạo hoàn trả nguồn cung trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Chỉ số
RL.2.8Tình trạng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.13Độ chính xác mặt hàng giao từ nhà cung cấp
RL.3.14Độ chính xác số lượng giao hàng từ nhà cung cấp
RL.3.16Độ chính xác địa điểm tổ chức giao hàng
RL.3.21Tỷ lệ lắp đặt không lỗi của đơn hàng nhà cung cấp
RL.3.22Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhà cung cấp nhận không hư hỏng
RL.3.23Mức độ phù hợp của đơn hàng nhà cung cấp giao không hư hỏng
RL.3.27Tỷ lệ sản phẩm MRO được nhận diện và hoàn trả về trạng thái sử dụng
RL.3.29Tỷ lệ sản phẩm dư thừa hoàn trả đầy đủ đến trung tâm hoàn trả được chỉ định
RL.3.31Tỷ lệ hoàn trả MRO giao đúng địa điểm nhà cung cấp dịch vụ
RL.3.32Tỷ lệ sản phẩm đáp ứng yêu cầu hiệu suất môi trường quy định
RL.3.48Số lần xảy ra sai trung tâm hoàn trả được chỉ định
RL.3.49Số lần xảy ra hoàn trả và theo dõi tồn kho dư thừa
RL.3.50Tỷ lệ lô hàng hoàn trả được vận chuyển đúng hạn
RS.3.111Thời gian chu trình lập lịch tiếp nhận hoàn trả sản phẩm MRO
RS.3.112Thời gian chu trình hoàn trả nguồn cung
RS.3.113Thời gian chu trình chuyển giao sản phẩm lỗi
RS.3.114Thời gian chu trình chuyển giao sản phẩm dư thừa
RS.3.115Thời gian chu trình chuyển giao sản phẩm MRO
AG.3.11Khối lượng hoàn trả nguồn hiện tại
AM.3.21Tỷ lệ tồn kho lỗi đang chờ xử lý
AM.3.28Tỷ lệ tồn kho dư thừa trong nhận diện
Thực hành
BP.008Theo dõi tồn kho luân chuyển chậm
BP.012Theo dõi lô
BP.032Giảm hoặc xóa sổ tồn kho luân chuyển chậm
BP.066Chính sách hoàn trả để giảm tồn kho hoàn trả
BP.067Giảm tồn kho hoàn trả
BP.108Tích hợp tuân thủ chính sách hoàn trả
BP.112Hợp nhất vận chuyển hoàn trả
BP.122Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.156Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.159Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.185Đo lường chi phí chất lượng
BP.196Hợp đồng thông minh
BP.199Giao hàng tự chủ
BP.202Mã QR phản hồi nhanh
Nhân sự và năng lực
HS.0021Phát triển thỏa thuận ký gửi
HS.0054Sở hữu trí tuệ và dữ liệu độc quyền
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0096Quy trình kiểm tra sản phẩm
HS.0114Kiểm soát thay đổi yêu cầu và thông báo thay đổi
HS.0115Tiêu chí yêu cầu, phương pháp và công cụ xác minh
HS.0116Thông báo khiếm khuyết yêu cầu
HS.0154Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HS.0155Chiến lược xác minh
HS.0157Quy trình và chính sách bảo hành
HS.0158Hoàn trả và sửa chữa bảo hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?