CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / CON NGƯỜI / Quản lý logistics
Đang mở
Quản lý logistics
HS.0069 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0069
Quản lý logistics
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Quản lý logistics trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE7Thiết kế mạng lưới
OE9Rủi ro
OE9.3Định lượng tác động và xác suất rủi ro
OE9.4Đánh giá rủi ro thông qua phân tích kịch bản
P6.2Đánh giá và tạo phản hồi hoàn trả ban đầu
P6.5Truyền đạt phản hồi hoàn trả đã hoàn tất về P1.3
O1.5Phát hành xác nhận và thời hạn giao hàng
O2.3Xác nhận tồn kho và ngày giao
O3Quản lý đơn hàng nội bộ
O3.2Xác nhận khả dụng và ngày giao hàng
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2.2Lập lịch giao sản phẩm mua
S2.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S2.4Tiếp nhận sản phẩm mua
S2.6Chuyển giao và bảo toàn sản phẩm
S2.7Phê duyệt thanh toán nhà cung cấp
S3.2Lập lịch giao sản phẩm từ nhà cung cấp
S3.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S3.4Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
S3.6Chuyển sản phẩm đã chấp nhận vào vị trí lưu kho
S3.7Phê duyệt thanh toán nhà cung cấp
S4.2Yêu cầu và phê duyệt hoàn trả sản phẩm
S4.4Lập lịch vận chuyển sản phẩm
S4.5Đóng hoặc điều chỉnh đơn hoàn trả
TSản xuất và chuyển đổi
T3.1Tiếp nhận và xác minh tài sản MRO trả về
T3.2Chẩn đoán tình trạng và xác định phương án MRO
T3.3Mở yêu cầu bảo trì, sửa chữa hoặc đại tu
T3.5Lập lịch vận chuyển sản phẩm MRO
T3.10Hoàn thiện hồ sơ và chứng nhận sản phẩm
FThực hiện và giao sản phẩm
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F1.6Lập lịch vận chuyển
F1.5Tập kết sản phẩm chờ giao
F1.8Xếp xe và lập chứng từ giao hàng
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
F2.5Tập kết sản phẩm chờ giao
F2.8Bốc xếp phương tiện và lập chứng từ giao hàng
F3Thực hiện đơn hàng nội bộ giữa các đơn vị
F3.5Tập kết sản phẩm
F3.8Xếp xe và lập chứng từ giao hàng
R1.1Khởi tạo, phê duyệt và lập lịch hoàn trả
R1.2Tiếp nhận và sửa chữa/cập nhật nhanh sản phẩm hoàn trả
R1.7Chuyển giao sản phẩm hoàn trả
R1.10Tiếp nhận và phân phối dữ liệu chuyển giao nội bộ
R2.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh dịch vụ trả về
R2.2Tiếp nhận dịch vụ trả về và điều chỉnh nhanh
R3.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh MRO
R3.2Tiếp nhận MRO và sửa chữa/cập nhật nhanh
R3.7Chuyển giao MRO
Kinh nghiệm
HE.0002Kế toán
HE.0009Mã hóa vạch và nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
HE.0011Thu mua cơ bản
HE.0015Quản lý hiệu suất kinh doanh
HE.0017Quy tắc kinh doanh, chính sách pháp lý và chính sách hoàn trả của doanh nghiệp
HE.0020Triển khai thỏa thuận nhà vận chuyển
HE.0021Quản lý hiệu suất nhà vận chuyển
HE.0032Thành thạo máy tính
HE.0038Quản lý dữ liệu
HE.0039Quản trị và quản lý hợp đồng
HE.0044Quản lý chi phí
HE.0046Phân tích chi phí và lợi ích
HE.0053Phương pháp và công cụ quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HE.0068Lập lịch giao hàng
HE.0075Bộ Giao thông Vận tải (DOT) và Cơ quan Bảo vệ Môi trường (EPA)
HE.0083Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0086Kinh nghiệm chuyên biệt về phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HE.0088Thiết lập bản mô tả công việc hiệu quả (SOW), đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
HE.0092Thiết lập nguồn cung và tiêu chí đánh giá
HE.0095Xử lý sản phẩm dư thừa
HE.0097Giao diện hệ thống nhà cung cấp bên ngoài
HE.0099Tài chính
HE.0100Kế toán tài chính
HE.0104Dự báo
HE.0107Quản lý cước vận chuyển
HE.0116Logistics xuất nhập khẩu
HE.0117Quy định xuất nhập khẩu
HE.0123Kiến thức pháp lý chuyên ngành
HE.0141Kiến thức sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp để đáp ứng yêu cầu khách hàng và cấu hình đóng gói
HE.0148Hướng dẫn vận chuyển địa phương, quốc gia và toàn cầu
HE.0149Chiến lược tìm nguồn logistics và quản lý hợp đồng
HE.0152Quản lý thỏa thuận chiến lược dịch vụ với khách hàng
HE.0159Quản lý dữ liệu chủ và tài liệu
HE.0163Kỹ thuật mô hình hóa
HE.0165Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HE.0167Đàm phán
HE.0184Đánh đổi giữa hiệu suất và chi phí
HE.0204Hoạch định và lập lịch sản xuất
HE.0209Các quá trình chất lượng liên quan đến quản lý tồn kho, thời gian kiểm thử và hạn sử dụng
HE.0216Chính sách pháp lý và tuân thủ
HE.0221Quy trình hoàn trả
HE.0230Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HE.0236Lựa chọn và lập lịch phương thức vận chuyển
HE.0239Thỏa thuận với nhà cung cấp dịch vụ
HE.0242Lập và quản lý chứng từ vận chuyển
HE.0245Tri thức về hệ thống chuyên biệt
HE.0247Quản lý bảng tính
HE.0258Chứng nhận nhà cung cấp
HE.0268Quản lý chuỗi cung ứng
HE.0281Thuê ngoài vận tải
HE.0282Vận chuyển đầu vào và đầu ra
HE.0283Hợp nhất vận chuyển
HE.0284Quản lý vận chuyển — Năng lực, công suất và thời gian dẫn của phương thức vận chuyển
HE.0285Chứng từ vận chuyển
HE.0286Hoạch định vận chuyển
HE.0287Định giá và tính cước vận chuyển
HE.0288Quy định vận chuyển
HE.0289Lập lịch vận chuyển
HE.0290Theo dõi vận chuyển
HE.0292Quản lý vận chuyển và hàng hóa
HE.0293Hệ thống quản lý vận chuyển và kho (TMS/WMS)
HE.0299Sử dụng hệ thống quản lý vận chuyển
HE.0300Sử dụng hệ thống quản lý kho (WMS)
HE.0302Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HE.0304Kinh nghiệm quản lý kho
HE.0305Quản lý kho và phân phối
HE.0306Thời hạn lưu kho tối thiểu và tối đa
HE.0311Giao tiếp bằng văn bản và lời nói
Đào tạo
HT.0002Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0005Cấu trúc thỏa thuận và yêu cầu pháp lý
HT.0006Chứng chỉ APICS về hoạch định và quản lý tồn kho (CPIM)
HT.0008Công cụ tự động hóa
HT.0016Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0022CAPS
HT.0024Chương trình chứng nhận
HT.0026Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0028Quản lý hợp đồng
HT.0031Chiến lược doanh nghiệp
HT.0033Phân tích chi phí hoặc giá
HT.0036Cross-docking
HT.0043Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0044Hệ thống nhận dạng điện tử
HT.0045Công nghệ hỗ trợ
HT.0046Kỹ thuật
HT.0047Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) và hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HT.0049Quy tắc kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
HT.0052Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0056Tuân thủ quy định cấp liên bang, quốc gia và quốc tế
HT.0070Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0076Quản lý tồn kho
HT.0078Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080Chứng nhận ISO
HT.0082Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0084Đào tạo sản xuất tinh gọn
HT.0090Vận hành logistics
HT.0091Quản lý vật liệu nguy hiểm
HT.0098Đào tạo hệ thống hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HT.0099Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102Kỹ năng đàm phán
HT.0104An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0106Đóng gói và xếp pallet
HT.0112Quản lý dự án
HT.0114Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116Tuân thủ quy định
HT.0117Truy xuất yêu cầu
HT.0123Quản lý an toàn và môi trường (theo ngành, doanh nghiệp và quốc gia)
HT.0127Chứng nhận chuyên nghiệp IATF
HT.0128SCORmark
HT.0132Chứng nhận Six Sigma
HT.0134Six Sigma Yellow Belt
HT.0135Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0142Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0151Đánh đổi trong chi phí logistics
HT.0155Quản lý kho
HT.0162Chứng chỉ CiCC về lưu kho chuỗi cung ứng
HT.0165CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0169CiCC nền tảng phân phối và logistics (PDL)
HT.0170Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
Hỏi LeanERP AI?