CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Practices / Mua hàng xanh
Đang mở
Mua hàng xanh
BP.232 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.232
Mua hàng xanh
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Mua hàng xanh trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
OE8.2Theo dõi môi trường pháp luật và quy định
OE8.3Đánh giá tác động pháp lý
OE11.2Phát triển kịch bản để đạt mục tiêu kinh doanh kinh tế, sinh thái và đạo đức
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S3Mua sắm gián tiếp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
Chỉ số
RS.2.2Thời gian chu trình nguồn cung
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.1.3Đào tạo
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0013Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0020Đấu thầu cạnh tranh
HS.0021Phát triển thỏa thuận ký gửi
HS.0022Quản lý hợp đồng
HS.0023Kiểm soát và tuân thủ
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0045Yêu cầu môi trường
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0050Quy định xuất nhập khẩu
HS.0055Thương mại quốc tế
HS.0066Quy định, luật và tiêu chuẩn
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0085Thuê ngoài
HS.0087Xử lý thanh toán
HS.0092Quản lý giá
HS.0094Thu mua
HS.0104Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0111Quản lý chính sách pháp lý
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0121Phát triển chiến lược hoàn trả
HS.0122Logistics ngược
HS.0123Quản lý yêu cầu đề xuất (RFP) và yêu cầu báo giá (RFQ)
HS.0124Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0126Nhận diện rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0134Phương pháp mời thầu
HS.0135Mời thầu
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0138Các loại hình gia công phụ
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0154Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HS.0167Hoạch định dự phòng
HS.0168Chiến lược doanh nghiệp
HS.0172Quản lý kỳ vọng
HS.0180Phân loại vật liệu
HS.0181Đàm phán
HS.0187Quản lý bên liên quan
HS.0189Lập bản đồ chuỗi cung ứng
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0198Quản lý hợp đồng
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0221Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Related
Hỏi LeanERP AI?