CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Processes / Môi trường, xã hội và quản trị
Đang mở
Môi trường, xã hội và quản trị
OE10 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE10
Môi trường, xã hội và quản trị
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Môi trường, xã hội và quản trị trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
OE10.1Điều chỉnh hoặc phát triển kế hoạch phát triển bền vững
OE10.2Điều chỉnh kế hoạch với các quá trình, con người, hiệu suất và thực hành chuỗi cung ứng
OE10.3Phát triển chỉ số trọng yếu ở cấp doanh nghiệp
OE10.4Nhận diện và xử lý rủi ro liên quan đến tác động kinh tế, sinh thái và đạo đức của chuỗi cung ứng
OE10.5Tăng cường khả năng chống chịu của chuỗi cung ứng trước gián đoạn
OE10.6Phát triển báo cáo tích hợp về tác động kinh tế, sinh thái và đạo đức của chuỗi cung ứng
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
PR.1.1Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) theo tỷ lệ doanh thu
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.1.5Chất thải phát sinh
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.1.3Đào tạo
SC.3.1Việc làm
SC.3.2Tuyển dụng nhân viên mới
SC.3.3Tỷ lệ biến động nhân sự
SC.3.4Phòng chống tham nhũng
SC.3.5An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
SC.3.6Chấn thương liên quan đến công việc
SC.3.7Sức khỏe kém liên quan đến công việc
SC.3.8Bình đẳng tiền lương
SC.3.9Nghỉ chăm sóc con
SC.3.10Lao động trẻ em
SC.3.11Nghề nghiệp và phát triển
Thực hành
BP.002Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.066Chính sách hoàn trả để giảm tồn kho hoàn trả
BP.067Giảm tồn kho hoàn trả
BP.124Bảo hiểm lô hàng hoàn trả
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.231Hệ thống quản lý quy tắc kinh doanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.244Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246Chiến lược mua hàng bền vững
BP.249Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.282Kinh tế tuần hoàn
BP.285Hộ chiếu vật liệu
BP.286Nền tảng chia sẻ
BP.288Đánh giá vòng đời
BP.289Thiết kế sinh thái
BP.290Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294Báo cáo phát triển bền vững
BP.295Giảm phát thải
BP.296Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.300Truy xuất nguồn gốc
BP.334Trách nhiệm xã hội (SA8000)
Nhân sự và năng lực
HS.0012Đối sánh chuẩn
HS.0041Quy định môi trường, sức khỏe và an toàn
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0045Yêu cầu môi trường
HS.0080Yêu cầu an toàn và môi trường
HS.0145Hoạch định cung ứng
HS.0160Quản lý chất thải
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0202Tư duy hệ thống
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Related
OE10.1Điều chỉnh hoặc phát triển kế hoạch phát triển bền vững
OE10.2Điều chỉnh kế hoạch với các quá trình, con người, hiệu suất và thực hành chuỗi cung ứng
OE10.3Phát triển chỉ số trọng yếu ở cấp doanh nghiệp
OE10.4Nhận diện và xử lý rủi ro liên quan đến tác động kinh tế, sinh thái và đạo đức của chuỗi cung ứng
OE10.5Tăng cường khả năng chống chịu của chuỗi cung ứng trước gián đoạn
OE10.6Phát triển báo cáo tích hợp về tác động kinh tế, sinh thái và đạo đức của chuỗi cung ứng
Hỏi LeanERP AI?