CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
Đang mở
Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.013 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.013
Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE7Thiết kế mạng lưới
OE12Phân khúc
P1Hoạch định chuỗi giá trị
P1.1Thu thập tín hiệu thị trường bên ngoài
P1.2Tổng hợp yêu cầu và nhu cầu chuỗi giá trị
P1.3Đánh giá và xây dựng phương án đáp ứng nguồn lực
P1.4Cân bằng tín hiệu, yêu cầu và phương án đáp ứng
P2Hoạch định đáp ứng yêu cầu đơn hàng
P2.2Đánh giá và lập phương án đáp ứng đơn hàng ban đầu
P3Hoạch định nguồn cung
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.3Cân bằng yêu cầu và phương án nguồn cung
P3.5Truyền đạt phương án nguồn cung đã hoàn tất
P4Hoạch định chuyển đổi
P4.2Đánh giá và tạo phản hồi chuyển đổi ban đầu
P4.3Cân bằng yêu cầu và phản hồi chuyển đổi
P4.5Truyền đạt phản hồi chuyển đổi đã hoàn tất về P1.3
P5Hoạch định thực hiện
P5.2Đánh giá và tạo phản hồi thực hiện ban đầu
P6Hoạch định hoàn trả
P6.2Đánh giá và tạo phản hồi hoàn trả ban đầu
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
Chỉ số
AM.2.2Số ngày cung ứng tồn kho
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0024Phân tích chi phí
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0061Dữ liệu chủ mặt hàng và định mức vật liệu (BOM)
HS.0085Thuê ngoài
HS.0098Quản lý thông tin sản phẩm và dữ liệu sản phẩm (PDM)
HS.0102Mức sử dụng công suất hoạch định sản xuất
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0194Phân tích giá
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?