lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / CON NGƯỜI / Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
Đang mở Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp HS.0032
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
HS.0032

Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.

Quá trình
Kinh nghiệm
Đào tạo
HT.0002
Kỹ thuật Excel nâng cao
HT.0003
Đàm phán nâng cao và hoạch định hợp tác
HT.0004
Phương pháp quảng cáo
HT.0008
Công cụ tự động hóa
HT.0016
Đào tạo đạo đức và quy tắc ứng xử kinh doanh
HT.0025
Trao đổi thông tin khách hàng và nhà cung cấp
HT.0026
Chính sách, sứ mệnh, chiến lược và quy tắc ứng xử của doanh nghiệp
HT.0027
Giải quyết xung đột
HT.0028
Quản lý hợp đồng
HT.0029
Đàm phán hợp đồng
HT.0030
Lập hợp đồng cho chuyên gia cung ứng
HT.0031
Chiến lược doanh nghiệp
HT.0043
Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử
HT.0045
Công nghệ hỗ trợ
HT.0052
Đào tạo hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HT.0055
Quản lý ngoại lệ
HT.0070
Chứng nhận quy định theo ngành
HT.0072
Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp
HT.0073
Nhập môn chuỗi cung ứng
HT.0078
Sở hữu trí tuệ, bằng sáng chế công nghệ và bản quyền
HT.0080
Chứng nhận ISO
HT.0082
Kỹ năng ngôn ngữ
HT.0087
Quy định pháp luật
HT.0096
Microsoft Project
HT.0099
Microsoft Office (Excel, PowerPoint, Word, Access)
HT.0102
Kỹ năng đàm phán
HT.0104
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
HT.0105
Thuê ngoài
HT.0108
Đào tạo tại chỗ về mua hàng và thầu phụ
HT.0114
Hệ thống quản lý chất lượng
HT.0116
Tuân thủ quy định
HT.0120
Quản lý rủi ro
HT.0134
Six Sigma Yellow Belt
HT.0135
Chương trình đào tạo phần mềm
HT.0142
Quản lý chuỗi cung ứng
HT.0147
Đào tạo kỹ năng nhóm
HT.0154
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HT.0157
Chứng chỉ CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L2
HT.0158
Chứng chỉ nâng cao CIPS về mua hàng và cung ứng cấp L3
HT.0165
CiCC nhập môn các nguyên tắc chuỗi cung ứng
HT.0170
Chương trình CiCC nền tảng quản lý chuỗi cung ứng
Thực hành
BP.006
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.013
Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.020
Quản lý nhu cầu
BP.027
Bổ sung tồn kho theo hệ thống kéo
BP.034
Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.036
Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.042
Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.055
Đánh giá hiệu suất giao hàng của nhà vận chuyển
BP.068
Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.082
Cải tiến liên tục
BP.097
Đánh giá nhà cung cấp
BP.100
Tìm nguồn chiến lược
BP.101
Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.114
Hệ thống báo giá đơn hàng
BP.116
Logistics khẩn cấp
BP.122
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.131
Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.132
Yêu cầu báo giá (RFQ)
BP.134
Đánh giá nhà cung cấp
BP.135
Ủy quyền hoàn trả
BP.136
Logistics ngược thuê ngoài
BP.144
Quản lý đơn mua hàng
BP.145
Hợp tác với nhà cung cấp
BP.156
Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.157
Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.159
Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.161
Phân tích chi tiêu
BP.162
Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.163
Tinh gọn cơ sở nhà cung cấp
BP.164
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.167
Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.168
Kho phụ tùng luân chuyển
BP.173
Theo dõi rủi ro chuỗi cung ứng
BP.174
Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.178
Chuỗi khối
BP.215
Quản lý cấu hình dịch vụ
BP.216
Quản lý mức dịch vụ
BP.217
Quản lý thay đổi dịch vụ
BP.218
Quản lý sự cố dịch vụ
BP.219
Quản lý yêu cầu dịch vụ
BP.220
Quản lý khả dụng dịch vụ
BP.221
Quản lý công suất dịch vụ
BP.222
Quản lý liên tục dịch vụ
BP.224
Quản lý xác nhận và kiểm thử dịch vụ
BP.225
Quản lý định giá dịch vụ
BP.226
Quản lý thiết kế dịch vụ
BP.227
Quản lý chuyển tiếp dịch vụ
BP.228
Quản lý vấn đề dịch vụ
BP.230
Quản lý tình huống động
BP.231
Hệ thống quản lý quy tắc kinh doanh
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.236
Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.237
Giá trị nội địa
BP.238
Hoạch định đàm phán
BP.239
Soạn thảo hợp đồng
BP.240
Thỏa thuận khung
BP.241
Nghiên cứu thị trường cung ứng
BP.242
Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243
Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244
Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245
Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246
Chiến lược mua hàng bền vững
BP.247
Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.249
Danh sách nhà cung cấp được phê duyệt
BP.250
Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.251
Quản lý danh mục
BP.253
Phân tích giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.254
Kỹ thuật giá trị đặc tính kỹ thuật
BP.256
Phân tích tự sản xuất hoặc mua ngoài
BP.257
Thuê ngoài
BP.258
Đấu thầu công khai
BP.259
Đấu thầu hạn chế
BP.260
Đấu giá ngược
BP.261
Mua giao ngay
BP.262
Sàn giao dịch thương mại
BP.263
Danh mục điện tử
BP.265
Chương trình bổ sung liên tục
BP.266
Phân tích tổng chi phí sở hữu
BP.267
Phân tích giá
BP.268
Phân tích giá mua và chi phí
BP.269
Tổng kết với nhà cung cấp
BP.270
Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.272
Quy trình mời thầu
BP.273
Thỏa thuận giá mua
BP.274
Thanh toán theo tiến độ
BP.275
Tìm nguồn đơn
BP.276
Tìm nguồn kép
BP.278
Phân tích danh mục
BP.279
Phân khúc nhà cung cấp
BP.280
Điều chỉnh quy mô cơ sở cung ứng
BP.302
Mua hàng xã hội
BP.306
Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
BP.330
Quản lý liên hệ
BP.333
Quản lý báo giá
Hỏi LeanERP AI?