CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Practices / Kho phụ tùng luân chuyển
Đang mở
Kho phụ tùng luân chuyển
BP.168 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.168
Kho phụ tùng luân chuyển
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Kho phụ tùng luân chuyển trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE5Quản lý nguồn nhân lực
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
S4.2Yêu cầu và phê duyệt hoàn trả sản phẩm
S4.5Đóng hoặc điều chỉnh đơn hoàn trả
T3Bảo trì, sửa chữa và đại tu tài sản
T3.1Tiếp nhận và xác minh tài sản MRO trả về
T3.3Mở yêu cầu bảo trì, sửa chữa hoặc đại tu
R1Tiếp nhận và xử lý sản phẩm hoàn trả
R1.1Khởi tạo, phê duyệt và lập lịch hoàn trả
R1.2Tiếp nhận và sửa chữa/cập nhật nhanh sản phẩm hoàn trả
R1.7Chuyển giao sản phẩm hoàn trả
R1.10Tiếp nhận và phân phối dữ liệu chuyển giao nội bộ
R2.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh dịch vụ trả về
R2.2Tiếp nhận dịch vụ trả về và điều chỉnh nhanh
R2.7Chuyển giao yêu cầu dịch vụ trong chuỗi hỗ trợ
R3Hoàn trả MRO về khách hàng và truy xuất đơn vị
R3.1Khởi tạo, phê duyệt, lập lịch và xác minh MRO
R3.2Tiếp nhận MRO và sửa chữa/cập nhật nhanh
R3.7Chuyển giao MRO
Chỉ số
RL.2.2Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu với khách hàng
RL.2.6Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu của nhà cung cấp
RL.2.10Đầy đủ (đúng sản phẩm)
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.4Thời gian chu trình thực hiện
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0007Quản lý khả dụng
HS.0011Quản lý vận chuyển cơ bản
HS.0028Quản lý đơn hàng khách hàng
HS.0029Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HS.0031Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0034Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0036Lập lịch giao hàng
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0078Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0095Xác nhận sản phẩm và cấu hình
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0122Logistics ngược
HS.0131Tính toán tồn kho an toàn và bổ sung
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0157Quy trình và chính sách bảo hành
HS.0158Hoàn trả và sửa chữa bảo hành
HS.0178Chính sách tồn kho
HS.0186Chiến lược bán hàng
HS.0192Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0217Tổng chi phí sở hữu (TCO)
Trụ cột thực hành
Related
Hỏi LeanERP AI?