lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / Processes / Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
Đang mở Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai OE8.1
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE8.1

Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.

Chỉ số
RL.2.3
Độ chính xác tài liệu đơn hàng khách hàng
RL.3.6
Độ chính xác tài liệu khác theo yêu cầu đơn hàng khách hàng
RL.3.25
Bảo hành và hoàn trả
RL.3.32
Tỷ lệ sản phẩm đáp ứng yêu cầu hiệu suất môi trường quy định
RL.3.33
Tỷ lệ sản phẩm có nhãn môi trường phù hợp
RL.3.34
Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng chỉ số và tiêu chí môi trường
RL.3.53
Lỗi xử lý chất thải
RS.3.33
Thời gian chu trình phê duyệt hoàn trả sản phẩm lỗi
RS.3.39
Thời gian chu trình cân bằng nguồn lực sản phẩm với yêu cầu sản phẩm
RS.3.40
Thời gian chu trình cân bằng nguồn lực sản xuất với yêu cầu sản xuất
RS.3.41
Thời gian chu trình cân bằng nguồn lực hoàn trả với yêu cầu hoàn trả
RS.3.42
Thời gian chu trình cân bằng nguồn lực chuỗi cung ứng với yêu cầu chuỗi cung ứng
RS.3.55
Thời gian chu trình nhận diện, đánh giá và tổng hợp nguồn lực giao hàng
RS.3.56
Thời gian chu trình nhận diện, đánh giá và tổng hợp nguồn lực sản phẩm
RS.3.57
Thời gian chu trình nhận diện, đánh giá và tổng hợp nguồn lực chuỗi cung ứng
RS.3.58
Thời gian chu trình nhận diện, ưu tiên và tổng hợp yêu cầu giao hàng
RS.3.59
Thời gian chu trình nhận diện, ưu tiên và tổng hợp yêu cầu sản phẩm
RS.3.60
Thời gian chu trình nhận diện, ưu tiên và tổng hợp yêu cầu sản xuất
RS.3.61
Thời gian chu trình nhận diện, ưu tiên và tổng hợp yêu cầu hoàn trả
CO.3.26
Thuế phí theo tỷ lệ COGS
AM.3.21
Tỷ lệ tồn kho lỗi đang chờ xử lý
AM.3.22
Tỷ lệ tồn kho lỗi đang chờ phê duyệt hoàn trả
AM.3.23
Tỷ lệ tồn kho sản phẩm lỗi trong vận chuyển
AM.3.25
Tỷ lệ tồn kho dư thừa đang chờ xử lý
EV.2.1
Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.5
Lượng nước khai thác
EV.2.6
Lượng nước xả thải
EV.2.7
Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8
Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9
Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.2.10
Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11
Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
EV.3.1
Sản phẩm thu hồi và vật liệu đóng gói của sản phẩm
EV.3.7
Chất thải được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ để tái sử dụng
EV.3.8
Chất thải được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ để tái chế
EV.3.9
Chất thải được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ cho các phương án thu hồi khác
EV.3.10
Chất thải đưa đi xử lý thải bỏ bằng thiêu đốt
EV.3.11
Chất thải đưa đi xử lý thải bỏ bằng chôn lấp
EV.3.12
Chất thải đưa đi xử lý thải bỏ bằng các hoạt động khác
EV.3.14
Mức thu hồi thực tế của vật liệu
EV.3.15
Tỷ lệ tuần hoàn
EV.3.18
Cường độ phát thải khí nhà kính
SC.3.4
Phòng chống tham nhũng
SC.3.5
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
SC.3.6
Chấn thương liên quan đến công việc
SC.3.7
Sức khỏe kém liên quan đến công việc
Thực hành
BP.002
Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.005
Tự lập hóa đơn và kiểm soát đối soát với nhà cung cấp
BP.006
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.014
Hoạch định và dự báo nhu cầu
BP.015
Hoạch định tồn kho an toàn
BP.016
Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.017
Hoạch định phân phối
BP.018
Hệ thống phân loại tồn kho ABC
BP.021
Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.022
Hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
BP.025
Nộp yêu cầu bảo hành tự phục vụ
BP.026
Cải tiến quá trình hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.029
Tối ưu hóa mạng lưới
BP.036
Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.037
Giao hàng trực tiếp hoặc giao hàng thẳng từ sản xuất
BP.039
Tần suất kích thước phù hợp của vòng sản xuất
BP.040
Chiến lược hoàn tất đơn hàng theo sản xuất theo đơn (MTO)
BP.074
Căn chỉnh quá trình và chỉ số
BP.076
Mã hóa vạch
BP.080
Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.083
Quản lý dự án
BP.084
Đếm chu kỳ tồn kho
BP.086
Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.095
Kiểm toán và kiểm soát định mức vật liệu (BOM)
BP.098
Truy cập thông tin di động
BP.099
Kho dữ liệu và kinh doanh thông minh
BP.104
Hoạch định tổng thể cơ sở vật chất
BP.108
Tích hợp tuân thủ chính sách hoàn trả
BP.111
Đơn kỹ thuật điện tử và đặc tính kỹ thuật sản phẩm
BP.116
Logistics khẩn cấp
BP.118
Thuê ngoài quản lý vận chuyển
BP.119
Tạo định mức vật liệu động (BOM)
BP.122
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.126
Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.129
Chính sách hoàn trả kèm chứng từ vận chuyển
BP.138
Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.144
Quản lý đơn mua hàng
BP.147
Kiểm tra tiếp nhận hàng hóa
BP.148
Xác minh giao hàng ba bên
BP.153
Nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
BP.164
Quản lý tồn kho ký gửi
BP.165
Hội tụ IATF với Tinh gọn và Six Sigma
BP.178
Chuỗi khối
BP.179
Hoạch định nhu cầu vật liệu theo nhu cầu (DDMRP)
BP.180
Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.181
Chuỗi cung ứng kỹ thuật số
BP.182
Internet vạn vật (IoT)
BP.183
Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.191
Trí tuệ nhân tạo
BP.192
Phân tích dữ liệu lớn
BP.195
Bản sao số
BP.196
Hợp đồng thông minh
BP.197
Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.198
Hệ thống định vị thời gian thực
BP.200
Kiểm kê bằng drone
BP.202
Mã QR phản hồi nhanh
BP.205
Định tuyến động
BP.208
Giao hàng huy động cộng đồng
BP.209
Viễn thông và tin học phương tiện
BP.211
Quản lý đội xe
BP.212
Nhà máy thông minh
BP.215
Quản lý cấu hình dịch vụ
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.237
Giá trị nội địa
BP.239
Soạn thảo hợp đồng
BP.242
Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.244
Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.245
Chương trình chứng nhận nhà cung cấp
BP.246
Chiến lược mua hàng bền vững
BP.250
Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.257
Thuê ngoài
BP.259
Đấu thầu hạn chế
BP.260
Đấu giá ngược
BP.262
Sàn giao dịch thương mại
BP.263
Danh mục điện tử
BP.272
Quy trình mời thầu
BP.273
Thỏa thuận giá mua
BP.282
Kinh tế tuần hoàn
BP.283
Sản phẩm như một dịch vụ
BP.285
Hộ chiếu vật liệu
BP.289
Thiết kế sinh thái
BP.290
Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291
Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292
Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294
Báo cáo phát triển bền vững
BP.295
Giảm phát thải
BP.296
Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.302
Mua hàng xã hội
BP.305
Xử lý hóa đơn và thanh toán kỹ thuật số
BP.306
Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
BP.307
Dịch vụ web
BP.330
Quản lý liên hệ
Nhân sự và năng lực
HS.0004
Phương pháp quảng cáo
HS.0006
Quản lý tài sản
HS.0009
Xử lý mã vạch và nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
HS.0010
Tài chính cơ bản
HS.0013
Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0016
Hoạch định và quản lý công suất
HS.0021
Phát triển thỏa thuận ký gửi
HS.0022
Quản lý hợp đồng
HS.0023
Kiểm soát và tuân thủ
HS.0024
Phân tích chi phí
HS.0025
Quản lý quy tắc kinh doanh và chính sách
HS.0026
Quản lý tín dụng và thu hồi công nợ
HS.0031
Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0033
Quản lý dữ liệu chủ
HS.0039
Chứng nhận lái xe
HS.0041
Quy định môi trường, sức khỏe và an toàn
HS.0044
Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0046
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0049
Kiểm tra tiếp nhận
HS.0050
Quy định xuất nhập khẩu
HS.0054
Sở hữu trí tuệ và dữ liệu độc quyền
HS.0055
Thương mại quốc tế
HS.0056
Diễn giải đặc tính kỹ thuật
HS.0061
Dữ liệu chủ mặt hàng và định mức vật liệu (BOM)
HS.0062
Lập bộ và đóng gói
HS.0063
Xác minh chi phí lao động
HS.0066
Quy định, luật và tiêu chuẩn
HS.0078
Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0080
Yêu cầu an toàn và môi trường
HS.0085
Thuê ngoài
HS.0086
Đóng gói
HS.0091
Sử dụng và chiến lược sơ đồ trưng bày
HS.0092
Quản lý giá
HS.0094
Thu mua
HS.0095
Xác nhận sản phẩm và cấu hình
HS.0108
Quản lý chất lượng
HS.0111
Quản lý chính sách pháp lý
HS.0112
Tiêu chí chấp nhận yêu cầu
HS.0113
Nhận diện yêu cầu
HS.0114
Kiểm soát thay đổi yêu cầu và thông báo thay đổi
HS.0115
Tiêu chí yêu cầu, phương pháp và công cụ xác minh
HS.0124
Quản lý rủi ro và ngoại lệ
HS.0129
Hoạch định tuyến đường
HS.0133
Six Sigma
HS.0134
Phương pháp mời thầu
HS.0135
Mời thầu
HS.0144
An ninh chuỗi cung ứng
HS.0151
Lựa chọn phương thức vận chuyển
HS.0154
Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HS.0157
Quy trình và chính sách bảo hành
HS.0158
Hoàn trả và sửa chữa bảo hành
HS.0160
Quản lý chất thải
HS.0163
Đánh giá
HS.0167
Hoạch định dự phòng
HS.0173
Quản lý tài chính
HS.0174
Mô hình hóa tài chính
HS.0176
Địa chính trị
HS.0178
Chính sách tồn kho
HS.0192
Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0198
Quản lý hợp đồng
HS.0205
Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0208
Đấu thầu
HS.0214
Kế toán thông lượng

Related

Hỏi LeanERP AI?