CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Theo dõi hoàn trả điện tử
Đang mở
Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.167 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.167
Theo dõi hoàn trả điện tử
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Theo dõi hoàn trả điện tử trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE5Quản lý nguồn nhân lực
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
S4.4Lập lịch vận chuyển sản phẩm
S4.5Đóng hoặc điều chỉnh đơn hoàn trả
T1Sản xuất sản phẩm
T3Bảo trì, sửa chữa và đại tu tài sản
T3.1Tiếp nhận và xác minh tài sản MRO trả về
T3.5Lập lịch vận chuyển sản phẩm MRO
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
R1Tiếp nhận và xử lý sản phẩm hoàn trả
R1.2Tiếp nhận và sửa chữa/cập nhật nhanh sản phẩm hoàn trả
R1.7Chuyển giao sản phẩm hoàn trả
R1.10Tiếp nhận và phân phối dữ liệu chuyển giao nội bộ
R2.2Tiếp nhận dịch vụ trả về và điều chỉnh nhanh
R2.7Chuyển giao yêu cầu dịch vụ trong chuỗi hỗ trợ
R3Hoàn trả MRO về khách hàng và truy xuất đơn vị
R3.2Tiếp nhận MRO và sửa chữa/cập nhật nhanh
R3.7Chuyển giao MRO
Chỉ số
RL.2.2Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu với khách hàng
RL.2.6Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu của nhà cung cấp
RL.2.10Đầy đủ (đúng sản phẩm)
RS.2.5Thời gian chu trình hoàn trả
CO.2.7Quy trình QMS – Chi phí lao động trực tiếp
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0009Xử lý mã vạch và nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
HS.0029Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HS.0031Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0034Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0120Tổng hợp kế hoạch hoàn trả
HS.0122Logistics ngược
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0151Lựa chọn phương thức vận chuyển
HS.0152Xử lý sự cố
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?