CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Thuê ngoài
Đang mở
Thuê ngoài
BP.257 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.257
Thuê ngoài
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Thuê ngoài trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực, tiêu chí và bằng chứng thực hiện.
Quy trình
Quá trình
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE5Quản lý nguồn nhân lực
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE7.3Phát triển các kịch bản
OE7.4Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE7.5Tính toán và đánh giá dự báo tác động
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
OE8.2Theo dõi môi trường pháp luật và quy định
OE8.3Đánh giá tác động pháp lý
OE9Rủi ro
OE9.1Quét các yếu tố rủi ro nội bộ và bên ngoài
OE9.2Nhận diện sự kiện rủi ro
OE9.3Định lượng tác động và xác suất rủi ro
OE9.4Đánh giá rủi ro thông qua phân tích kịch bản
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1.3Xây dựng chiến lược nguồn cung
S2.3Quản lý vận chuyển đầu vào
S3.3Quản lý vận chuyển đầu vào
Chỉ số
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.2Thời gian chu trình nguồn cung
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0013Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0022Quản lý hợp đồng
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0085Thuê ngoài
HS.0094Thu mua
HS.0123Quản lý yêu cầu đề xuất (RFP) và yêu cầu báo giá (RFQ)
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0181Đàm phán
HS.0187Quản lý bên liên quan
HS.0198Quản lý hợp đồng
HS.0205Nghiên cứu thị trường cung ứng
HS.0206Quản lý đặc tính kỹ thuật
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0208Đấu thầu
HS.0209Đánh giá và thẩm định nhà cung cấp
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0221Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?