CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Processes / Hoạch định thực hiện
Đang mở
Hoạch định thực hiện
P5 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
P5
Hoạch định thực hiện
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hoạch định thực hiện trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.4Thời gian chu trình thực hiện
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.1.2Quy trình QMS – Giá vốn hàng bán (COGS)
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.1.3Đào tạo
Thực hành
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.017Hoạch định phân phối
BP.021Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.026Cải tiến quá trình hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.027Bổ sung tồn kho theo hệ thống kéo
BP.028Tối ưu hóa tồn kho
BP.029Tối ưu hóa mạng lưới
BP.031Tinh gọn đơn vị lưu kho (SKU) và phân tích giá vốn bán hàng
BP.034Mở rộng hoạch định tồn kho bằng hợp tác
BP.035Xem xét quy tắc kinh doanh
BP.041Tối ưu hóa vận chuyển
BP.047Trì hoãn tồn kho thành phẩm
BP.052Quản lý thiết kế cho logistics (DFL)
BP.062Độ chính xác dữ liệu chủ
BP.071Tối ưu hóa phương thức vận chuyển
BP.082Cải tiến liên tục
BP.086Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.096Hoạch định logistics và kho
BP.105Quản lý nhiệm vụ
BP.107Quản lý đơn hàng
BP.115Hệ thống quản lý vận chuyển (TMS)
BP.116Logistics khẩn cấp
BP.118Thuê ngoài quản lý vận chuyển
BP.122Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.123Tối ưu hóa tải hoàn trả
BP.129Chính sách hoàn trả kèm chứng từ vận chuyển
BP.146Cross-docking
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.178Chuỗi khối
BP.180Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.199Giao hàng tự chủ
BP.201Quản lý tồn kho động
BP.204Học máy
BP.205Định tuyến động
BP.207Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.282Kinh tế tuần hoàn
BP.283Sản phẩm như một dịch vụ
BP.285Hộ chiếu vật liệu
BP.286Nền tảng chia sẻ
BP.288Đánh giá vòng đời
BP.289Thiết kế sinh thái
BP.290Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294Báo cáo phát triển bền vững
BP.295Giảm phát thải
BP.296Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.300Truy xuất nguồn gốc
Nhân sự và năng lực
HS.0005Thiết kế quy trình lắp ráp
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0026Quản lý tín dụng và thu hồi công nợ
HS.0029Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HS.0031Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0034Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0035Cân bằng giao hàng
HS.0036Lập lịch giao hàng
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0048Dự báo
HS.0050Quy định xuất nhập khẩu
HS.0055Thương mại quốc tế
HS.0064Xác nhận thời gian dẫn
HS.0077Phương pháp và kỹ thuật lập lịch sản xuất tổng thể (MPS)
HS.0086Đóng gói
HS.0111Quản lý chính sách pháp lý
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0121Phát triển chiến lược hoàn trả
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0169Chi phí phục vụ
HS.0170Kỳ vọng khách hàng
HS.0202Tư duy hệ thống
HS.0204Mô hình hóa chuỗi cung ứng
Related
Hỏi LeanERP AI?