CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / Processes / Hoạch định hoàn trả
Đang mở
Hoạch định hoàn trả
P6 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
P6
Hoạch định hoàn trả
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hoạch định hoàn trả trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.5Thời gian chu trình hoàn trả
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.1.2Quy trình QMS – Giá vốn hàng bán (COGS)
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.1.3Đào tạo
Thực hành
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.014Hoạch định và dự báo nhu cầu
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.017Hoạch định phân phối
BP.021Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.025Nộp yêu cầu bảo hành tự phục vụ
BP.026Cải tiến quá trình hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
BP.035Xem xét quy tắc kinh doanh
BP.041Tối ưu hóa vận chuyển
BP.054Cải tiến chất lượng sản xuất để giảm hoàn trả
BP.062Độ chính xác dữ liệu chủ
BP.066Chính sách hoàn trả để giảm tồn kho hoàn trả
BP.067Giảm tồn kho hoàn trả
BP.082Cải tiến liên tục
BP.106Bảo trì dự đoán
BP.112Hợp nhất vận chuyển hoàn trả
BP.118Thuê ngoài quản lý vận chuyển
BP.123Tối ưu hóa tải hoàn trả
BP.127Cảnh báo tự động cho quản lý vật liệu
BP.128Thu hồi chi phí hoàn trả
BP.131Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.135Ủy quyền hoàn trả
BP.136Logistics ngược thuê ngoài
BP.180Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.191Trí tuệ nhân tạo
BP.192Phân tích dữ liệu lớn
BP.199Giao hàng tự chủ
BP.201Quản lý tồn kho động
BP.204Học máy
BP.207Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.282Kinh tế tuần hoàn
BP.283Sản phẩm như một dịch vụ
BP.285Hộ chiếu vật liệu
BP.286Nền tảng chia sẻ
BP.288Đánh giá vòng đời
BP.289Thiết kế sinh thái
BP.290Quản lý hiệu quả vật liệu
BP.291Quản lý hiệu quả năng lượng
BP.292Quản lý hiệu quả sử dụng nước
BP.294Báo cáo phát triển bền vững
BP.295Giảm phát thải
BP.296Loại bỏ hoặc bù trừ carbon
BP.300Truy xuất nguồn gốc
Nhân sự và năng lực
HS.0005Thiết kế quy trình lắp ráp
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0026Quản lý tín dụng và thu hồi công nợ
HS.0029Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HS.0031Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0077Phương pháp và kỹ thuật lập lịch sản xuất tổng thể (MPS)
HS.0078Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0086Đóng gói
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0121Phát triển chiến lược hoàn trả
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0129Hoạch định tuyến đường
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0143Hoạch định chuỗi cung ứng
HS.0167Hoạch định dự phòng
HS.0169Chi phí phục vụ
HS.0170Kỳ vọng khách hàng
HS.0197Quản lý công suất
HS.0202Tư duy hệ thống
HS.0204Mô hình hóa chuỗi cung ứng
HS.0212Tư duy phản biện
Related
Hỏi LeanERP AI?