CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
Đang mở
Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.126 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.126
Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE3.1Xây dựng bảng điểm cân bằng
OE4Dữ liệu, thông tin và công nghệ
OE7.3Phát triển các kịch bản
OE7.4Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE7.5Tính toán và đánh giá dự báo tác động
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
OE8.2Theo dõi môi trường pháp luật và quy định
OE8.3Đánh giá tác động pháp lý
OE12Phân khúc
P3Hoạch định nguồn cung
P3.2Đánh giá và lập phương án nguồn cung ban đầu
P3.3Cân bằng yêu cầu và phương án nguồn cung
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.2.1Tỷ lệ đơn hàng giao đủ cho khách hàng
RL.2.2Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu với khách hàng
RL.2.3Độ chính xác tài liệu đơn hàng khách hàng
RL.2.4Tình trạng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.5Tỷ lệ đơn hàng giao đủ từ nhà cung cấp
RL.2.6Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu của nhà cung cấp
RL.2.7Độ chính xác tài liệu đơn hàng nhà cung cấp
RL.2.8Tình trạng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RL.2.9Đúng hạn
RL.2.10Đầy đủ (đúng sản phẩm)
RL.2.11Tài liệu chính xác
RL.2.12Tình trạng hoàn hảo
RL.3.59Hiệu suất giao hàng theo ngày khách hàng yêu cầu
RL.3.60Hiệu suất giao hàng theo ngày yêu cầu
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.2.1Thời gian chu trình đơn hàng
RS.2.2Thời gian chu trình nguồn cung
RS.2.3Thời gian chu trình chuyển đổi
RS.2.4Thời gian chu trình thực hiện
RS.2.5Thời gian chu trình hoàn trả
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
AG.2.1Khả năng thích ứng xử lý đơn hàng
AG.2.2Khả năng thích ứng nguồn cung
AG.2.3Khả năng thích ứng sản xuất và chuyển đổi
AG.2.4Khả năng thích ứng thực hiện và giao hàng
AG.2.5Khả năng thích ứng xử lý hoàn trả
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.2.1Quy trình QMS – Chi phí quản lý đơn hàng
CO.2.2Quy trình QMS – Chi phí thu mua vật liệu
CO.2.3Quy trình QMS – Chi phí lưu giữ tồn kho
CO.2.4Quy trình QMS – Chi phí tài chính và hoạch định chuỗi cung ứng
CO.2.5Quy trình QMS – Chi phí CNTT chuỗi cung ứng
CO.1.2Quy trình QMS – Giá vốn hàng bán (COGS)
CO.2.6Quy trình QMS – Chi phí vật liệu trực tiếp
CO.2.7Quy trình QMS – Chi phí lao động trực tiếp
CO.2.8Quy trình QMS – Chi phí gián tiếp liên quan sản xuất
PR.1.1Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) theo tỷ lệ doanh thu
PR.1.2Thuế suất hiệu dụng
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.2.1Số ngày bán hàng chưa thu tiền
AM.2.2Số ngày cung ứng tồn kho
AM.2.3Số ngày phải trả nhà cung cấp
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.2.4Doanh thu
AM.2.5Tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
AM.2.6Các khoản phải trả
AM.2.7Các khoản phải thu
AM.2.8Tồn kho
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.1.3Đào tạo
Nhân sự và năng lực
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0022Quản lý hợp đồng
HS.0085Thuê ngoài
HS.0094Thu mua
HS.0179Chỉ số hiệu suất chính (KPI)
HS.0181Đàm phán
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0198Quản lý hợp đồng
HS.0207Tìm nguồn cung
HS.0221Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?