CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / QUY TRÌNH / Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
Đang mở
Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
S3.4 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
S3.4
Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp
Định nghĩa
Tiếp nhận sản phẩm từ nhà cung cấp trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, kiểm tra và bằng chứng thực hiện.
Chỉ số
RL.2.5Tỷ lệ đơn hàng giao đủ từ nhà cung cấp
RL.2.6Hiệu suất giao hàng đúng cam kết ban đầu của nhà cung cấp
RL.3.15Mức độ nhà cung cấp đạt ngày cam kết ban đầu của tổ chức
RL.3.16Độ chính xác địa điểm tổ chức giao hàng
RL.3.28Tỷ lệ chính xác vị trí mặt hàng
RL.3.30Tỷ lệ hóa đơn không lỗi
RL.3.32Tỷ lệ sản phẩm đáp ứng yêu cầu hiệu suất môi trường quy định
RL.3.33Tỷ lệ sản phẩm có nhãn môi trường phù hợp
RL.3.34Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng chỉ số và tiêu chí môi trường
RL.3.35Tỷ lệ nhà cung cấp có chứng nhận ISO 14001
RL.3.36Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng được xử lý đầy đủ
RL.3.37Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận không có lỗi
RL.3.38Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng thời hạn yêu cầu
RL.3.39Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng nội dung
RL.3.40Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng quy cách đóng gói
RL.3.41Tỷ lệ đơn hàng hoặc dòng đơn hàng nhận đúng chứng từ vận chuyển
RL.3.42Tỷ lệ sản phẩm chuyển giao đúng thời hạn yêu cầu
RL.3.43Tỷ lệ sản phẩm chuyển giao không có lỗi giao dịch
RL.3.44Tỷ lệ lịch thay đổi trong thời gian dẫn của nhà cung cấp
RL.3.46Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu
RS.3.8Thời gian chu trình tiếp nhận sản phẩm
RS.3.101Thời gian chu trình tiếp nhận và xác minh sản phẩm
RS.3.107Thời gian chu trình tiếp nhận sản phẩm
CO.3.14Tiếp nhận và lưu trữ vật liệu
SC.3.5An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
Thực hành
BP.006Quản lý tồn kho ký gửi
BP.011Lập thứ tự dây chuyền sản xuất
BP.012Theo dõi lô
BP.045Trì hoãn lô hàng đầu vào từ nhà cung cấp
BP.052Quản lý thiết kế cho logistics (DFL)
BP.056Đảm bảo chất lượng nguyên vật liệu nhà cung cấp
BP.068Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.069Quy trình tiếp nhận nguyên vật liệu
BP.076Mã hóa vạch
BP.107Quản lý đơn hàng
BP.147Kiểm tra tiếp nhận hàng hóa
BP.153Nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.164Quản lý tồn kho ký gửi
BP.189Thực tế tăng cường
BP.190Tự động hóa quy trình bằng robot
BP.198Hệ thống định vị thời gian thực
BP.199Giao hàng tự chủ
BP.201Quản lý tồn kho động
BP.202Mã QR phản hồi nhanh
BP.203Trung tâm phân phối di động
Nhân sự và năng lực
HS.0001Đối chiếu tiếp nhận ba bên
HS.0009Xử lý mã vạch và nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
HS.0013Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0020Đấu thầu cạnh tranh
HS.0027Cross-docking
HS.0028Quản lý đơn hàng khách hàng
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0034Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0049Kiểm tra tiếp nhận
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0066Quy định, luật và tiêu chuẩn
HS.0069Quản lý logistics
HS.0071Logistics
HS.0080Yêu cầu an toàn và môi trường
HS.0106Kiểm soát và xử lý tài sản
HS.0110Tiếp nhận
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0192Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0193Quản lý sân bãi (YMS)
HS.0200Chấp nhận dịch vụ
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?