CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / QUY TRÌNH / Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
Đang mở
Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE3 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE3
Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
Định nghĩa
Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, trách nhiệm, thông tin dạng văn bản và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.3.30Thời gian chu trình đánh giá hiệu suất giao hàng
RS.3.31Thời gian chu trình đánh giá hiệu suất nhà cung cấp
RS.3.75Thời gian chu trình quản lý tồn kho chuỗi cung ứng tích hợp
RS.3.79Thời gian chu trình quản lý hiệu suất các quá trình hoàn trả
RS.3.80Thời gian chu trình quản lý hiệu suất chuỗi cung ứng
RS.3.84Thời gian chu trình quản lý hiệu suất sản xuất
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
PR.1.1Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) theo tỷ lệ doanh thu
PR.1.2Thuế suất hiệu dụng
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.3.15Tỷ lệ tuần hoàn
EV.3.16Cường độ sử dụng năng lượng
EV.3.17Cường độ sử dụng nước
EV.3.18Cường độ phát thải khí nhà kính
EV.3.24Chuẩn hóa các điểm tích hợp giữa các nền tảng
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.1.3Đào tạo
Thực hành
BP.002Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.007Theo dõi tồn kho cơ sở
BP.008Theo dõi tồn kho luân chuyển chậm
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.048Điều chỉnh nhu cầu
BP.049Hoạch định tinh gọn
BP.063Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.074Căn chỉnh quá trình và chỉ số
BP.080Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.082Cải tiến liên tục
BP.083Quản lý dự án
BP.084Đếm chu kỳ tồn kho
BP.089Lấy hàng và đưa vào vị trí hoàn hảo
BP.090Quản lý đề xuất hoạch định nhu cầu vật liệu theo số ngày cung ứng (MRP)
BP.091Đánh giá tải trung tâm làm việc
BP.092Cân bằng và cố định trong khoảng thời gian
BP.093Kế hoạch sản xuất
BP.103Phạm vi trách nhiệm dữ liệu khách hàng
BP.126Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.128Thu hồi chi phí hoàn trả
BP.129Chính sách hoàn trả kèm chứng từ vận chuyển
BP.131Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.134Đánh giá nhà cung cấp
BP.138Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.151Theo dõi kiện hàng theo thời gian thực
BP.155Quy trình vận hành chuẩn
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.160Tinh gọn
BP.165Hội tụ IATF với Tinh gọn và Six Sigma
BP.167Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.180Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.182Internet vạn vật (IoT)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.204Học máy
BP.207Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.250Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.269Tổng kết với nhà cung cấp
BP.278Phân tích danh mục
BP.279Phân khúc nhà cung cấp
Nhân sự và năng lực
HS.0010Tài chính cơ bản
HS.0012Đối sánh chuẩn
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0034Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0035Cân bằng giao hàng
HS.0042Công nghệ hỗ trợ
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0048Dự báo
HS.0053Quản lý cơ sở sản phẩm đã lắp đặt
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0061Dữ liệu chủ mặt hàng và định mức vật liệu (BOM)
HS.0065Sản xuất tinh gọn
HS.0069Quản lý logistics
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0082Tối ưu hóa
HS.0102Mức sử dụng công suất hoạch định sản xuất
HS.0104Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0108Quản lý chất lượng
HS.0114Kiểm soát thay đổi yêu cầu và thông báo thay đổi
HS.0117Cơ sở và lý do của yêu cầu
HS.0130Truyền đạt kế hoạch hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0133Six Sigma
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0140Lãnh đạo chuỗi cung ứng
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0150Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HS.0152Xử lý sự cố
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0164Tự động hóa
HS.0167Hoạch định dự phòng
HS.0169Chi phí phục vụ
HS.0172Quản lý kỳ vọng
HS.0173Quản lý tài chính
HS.0174Mô hình hóa tài chính
HS.0177Phương pháp kinh nghiệm
HS.0179Chỉ số hiệu suất chính (KPI)
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0184Đối soát
HS.0185Nghiên cứu
HS.0190Phân tích xu hướng
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0192Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0197Quản lý công suất
HS.0199Đảm bảo chất lượng
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0216Phân tích nguyên nhân gốc
HS.0220Chỉ số vận hành và tài chính
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?