lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / QUY TRÌNH / Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
Đang mở Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục OE3
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE3

Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục

Định nghĩa

Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, trách nhiệm, thông tin dạng văn bản và bằng chứng thực hiện.

Phân cấp
Chỉ số
Thực hành
BP.002
Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.007
Theo dõi tồn kho cơ sở
BP.008
Theo dõi tồn kho luân chuyển chậm
BP.013
Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.048
Điều chỉnh nhu cầu
BP.049
Hoạch định tinh gọn
BP.063
Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.074
Căn chỉnh quá trình và chỉ số
BP.080
Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.082
Cải tiến liên tục
BP.083
Quản lý dự án
BP.084
Đếm chu kỳ tồn kho
BP.089
Lấy hàng và đưa vào vị trí hoàn hảo
BP.090
Quản lý đề xuất hoạch định nhu cầu vật liệu theo số ngày cung ứng (MRP)
BP.091
Đánh giá tải trung tâm làm việc
BP.092
Cân bằng và cố định trong khoảng thời gian
BP.093
Kế hoạch sản xuất
BP.103
Phạm vi trách nhiệm dữ liệu khách hàng
BP.126
Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.128
Thu hồi chi phí hoàn trả
BP.129
Chính sách hoàn trả kèm chứng từ vận chuyển
BP.131
Yêu cầu cung cấp thông tin (RFI)
BP.134
Đánh giá nhà cung cấp
BP.138
Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.145
Hợp tác với nhà cung cấp
BP.151
Theo dõi kiện hàng theo thời gian thực
BP.155
Quy trình vận hành chuẩn
BP.157
Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.160
Tinh gọn
BP.165
Hội tụ IATF với Tinh gọn và Six Sigma
BP.167
Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.180
Hoạch định bán hàng và vận hành theo nhu cầu (DDS&OP)
BP.182
Internet vạn vật (IoT)
BP.183
Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184
Hoạch định kịch bản
BP.204
Học máy
BP.207
Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.250
Kiểm tra tín dụng nhà cung cấp
BP.269
Tổng kết với nhà cung cấp
BP.278
Phân tích danh mục
BP.279
Phân khúc nhà cung cấp
Nhân sự và năng lực
HS.0010
Tài chính cơ bản
HS.0012
Đối sánh chuẩn
HS.0033
Quản lý dữ liệu chủ
HS.0034
Báo cáo và xử lý sai lệch
HS.0035
Cân bằng giao hàng
HS.0042
Công nghệ hỗ trợ
HS.0044
Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0048
Dự báo
HS.0053
Quản lý cơ sở sản phẩm đã lắp đặt
HS.0058
Quản lý tồn kho
HS.0061
Dữ liệu chủ mặt hàng và định mức vật liệu (BOM)
HS.0065
Sản xuất tinh gọn
HS.0069
Quản lý logistics
HS.0072
Quản lý hiệu suất
HS.0082
Tối ưu hóa
HS.0102
Mức sử dụng công suất hoạch định sản xuất
HS.0104
Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0108
Quản lý chất lượng
HS.0114
Kiểm soát thay đổi yêu cầu và thông báo thay đổi
HS.0117
Cơ sở và lý do của yêu cầu
HS.0130
Truyền đạt kế hoạch hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0132
Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0133
Six Sigma
HS.0137
Hoạch định chiến lược
HS.0140
Lãnh đạo chuỗi cung ứng
HS.0141
Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142
Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0150
Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)
HS.0152
Xử lý sự cố
HS.0162
Kỹ năng phân tích
HS.0164
Tự động hóa
HS.0167
Hoạch định dự phòng
HS.0169
Chi phí phục vụ
HS.0172
Quản lý kỳ vọng
HS.0173
Quản lý tài chính
HS.0174
Mô hình hóa tài chính
HS.0177
Phương pháp kinh nghiệm
HS.0179
Chỉ số hiệu suất chính (KPI)
HS.0183
Lập bản đồ quá trình
HS.0184
Đối soát
HS.0185
Nghiên cứu
HS.0190
Phân tích xu hướng
HS.0191
Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0192
Hệ thống quản lý kho (WMS)
HS.0195
Phân tích dữ liệu
HS.0197
Quản lý công suất
HS.0199
Đảm bảo chất lượng
HS.0210
Tri thức về thực hành tốt
HS.0211
Hợp tác
HS.0212
Tư duy phản biện
HS.0216
Phân tích nguyên nhân gốc
HS.0220
Chỉ số vận hành và tài chính
HS.0222
Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững

Liên quan

Hỏi LeanERP AI?