lean.vn — LeanERP và hệ sinh thái AI

CiCC IATF QMS Digital Standard

IATF QMS / QUY TRÌNH / Hợp đồng và thỏa thuận
Đang mở Hợp đồng và thỏa thuận OE6
CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE6

Hợp đồng và thỏa thuận

Định nghĩa

Quy trình QMS cho Hợp đồng và thỏa thuận trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.

Phân cấp
Chỉ số
Thực hành
BP.023
Quản lý quy tắc kinh doanh
BP.027
Bổ sung tồn kho theo hệ thống kéo
BP.036
Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.042
Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.068
Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.080
Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.108
Tích hợp tuân thủ chính sách hoàn trả
BP.124
Bảo hiểm lô hàng hoàn trả
BP.127
Cảnh báo tự động cho quản lý vật liệu
BP.146
Cross-docking
BP.153
Nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
BP.157
Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.160
Tinh gọn
BP.162
Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.167
Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.168
Kho phụ tùng luân chuyển
BP.182
Internet vạn vật (IoT)
BP.183
Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184
Hoạch định kịch bản
BP.193
Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.204
Học máy
BP.216
Quản lý mức dịch vụ
BP.232
Mua hàng xanh
BP.233
Mua hàng có đạo đức
BP.236
Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.239
Soạn thảo hợp đồng
BP.240
Thỏa thuận khung
BP.242
Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243
Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244
Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.247
Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.257
Thuê ngoài
BP.258
Đấu thầu công khai
BP.259
Đấu thầu hạn chế
BP.260
Đấu giá ngược
BP.270
Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.279
Phân khúc nhà cung cấp
BP.305
Xử lý hóa đơn và thanh toán kỹ thuật số
BP.306
Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
BP.330
Quản lý liên hệ
BP.331
Quản lý tài khoản
Nhân sự và năng lực
HS.0011
Quản lý vận chuyển cơ bản
HS.0012
Đối sánh chuẩn
HS.0013
Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0019
Phát triển đơn thay đổi
HS.0020
Đấu thầu cạnh tranh
HS.0021
Phát triển thỏa thuận ký gửi
HS.0022
Quản lý hợp đồng
HS.0023
Kiểm soát và tuân thủ
HS.0031
Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0032
Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0037
Quản lý nhu cầu
HS.0044
Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0054
Sở hữu trí tuệ và dữ liệu độc quyền
HS.0055
Thương mại quốc tế
HS.0058
Quản lý tồn kho
HS.0072
Quản lý hiệu suất
HS.0076
Thanh toán theo mốc và hiệu suất
HS.0078
Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0085
Thuê ngoài
HS.0094
Thu mua
HS.0104
Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0119
Quản lý hoàn trả
HS.0125
Phân tích rủi ro
HS.0126
Nhận diện rủi ro
HS.0127
Giảm thiểu rủi ro
HS.0128
Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0134
Phương pháp mời thầu
HS.0135
Mời thầu
HS.0138
Các loại hình gia công phụ
HS.0139
Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0142
Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0157
Quy trình và chính sách bảo hành
HS.0158
Hoàn trả và sửa chữa bảo hành
HS.0162
Kỹ năng phân tích
HS.0170
Kỳ vọng khách hàng
HS.0181
Đàm phán
HS.0183
Lập bản đồ quá trình
HS.0187
Quản lý bên liên quan
HS.0191
Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0194
Phân tích giá
HS.0195
Phân tích dữ liệu
HS.0197
Quản lý công suất
HS.0198
Quản lý hợp đồng
HS.0210
Tri thức về thực hành tốt
HS.0211
Hợp tác
HS.0212
Tư duy phản biện

Liên quan

Hỏi LeanERP AI?