CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / QUY TRÌNH / Hợp đồng và thỏa thuận
Đang mở
Hợp đồng và thỏa thuận
OE6 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE6
Hợp đồng và thỏa thuận
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hợp đồng và thỏa thuận trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
Chỉ số
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RL.3.25Bảo hành và hoàn trả
RL.3.34Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng chỉ số và tiêu chí môi trường
RL.3.35Tỷ lệ nhà cung cấp có chứng nhận ISO 14001
RL.3.47Độ chính xác dự báo
RL.3.49Số lần xảy ra hoàn trả và theo dõi tồn kho dư thừa
RS.3.64Thời gian chu trình lập hóa đơn
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
PR.1.1Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) theo tỷ lệ doanh thu
PR.1.2Thuế suất hiệu dụng
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.2.1Số ngày bán hàng chưa thu tiền
AM.2.3Số ngày phải trả nhà cung cấp
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
Thực hành
BP.023Quản lý quy tắc kinh doanh
BP.027Bổ sung tồn kho theo hệ thống kéo
BP.036Tồn kho ký gửi với nhà cung cấp
BP.042Xem xét điều khoản và điều kiện thu mua
BP.068Báo cáo hiệu suất nhà cung cấp
BP.080Quản lý hiệu suất doanh nghiệp
BP.108Tích hợp tuân thủ chính sách hoàn trả
BP.124Bảo hiểm lô hàng hoàn trả
BP.127Cảnh báo tự động cho quản lý vật liệu
BP.146Cross-docking
BP.153Nhận dạng bằng tần số vô tuyến (RFID)
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.160Tinh gọn
BP.162Thỏa thuận hoặc hợp tác dài hạn với nhà cung cấp
BP.167Theo dõi hoàn trả điện tử
BP.168Kho phụ tùng luân chuyển
BP.182Internet vạn vật (IoT)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.193Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.204Học máy
BP.216Quản lý mức dịch vụ
BP.232Mua hàng xanh
BP.233Mua hàng có đạo đức
BP.236Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.239Soạn thảo hợp đồng
BP.240Thỏa thuận khung
BP.242Phát triển đặc tính kỹ thuật
BP.243Thỏa thuận khung tổng thể
BP.244Phát triển đặc tính kỹ thuật bền vững
BP.247Đánh giá nhà cung cấp nhiều tầng
BP.257Thuê ngoài
BP.258Đấu thầu công khai
BP.259Đấu thầu hạn chế
BP.260Đấu giá ngược
BP.270Trao thầu có lợi thế kinh tế nhất (MEAT)
BP.279Phân khúc nhà cung cấp
BP.305Xử lý hóa đơn và thanh toán kỹ thuật số
BP.306Quản lý hợp đồng kỹ thuật số
BP.330Quản lý liên hệ
BP.331Quản lý tài khoản
Nhân sự và năng lực
HS.0011Quản lý vận chuyển cơ bản
HS.0012Đối sánh chuẩn
HS.0013Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0019Phát triển đơn thay đổi
HS.0020Đấu thầu cạnh tranh
HS.0021Phát triển thỏa thuận ký gửi
HS.0022Quản lý hợp đồng
HS.0023Kiểm soát và tuân thủ
HS.0031Chính sách và quy trình sửa chữa, hoàn trả của khách hàng
HS.0032Truyền đạt với khách hàng hoặc nhà cung cấp
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0054Sở hữu trí tuệ và dữ liệu độc quyền
HS.0055Thương mại quốc tế
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0076Thanh toán theo mốc và hiệu suất
HS.0078Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0085Thuê ngoài
HS.0094Thu mua
HS.0104Báo cáo tiến độ và hiệu suất
HS.0119Quản lý hoàn trả
HS.0125Phân tích rủi ro
HS.0126Nhận diện rủi ro
HS.0127Giảm thiểu rủi ro
HS.0128Hoạch định phản hồi rủi ro
HS.0134Phương pháp mời thầu
HS.0135Mời thầu
HS.0138Các loại hình gia công phụ
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0157Quy trình và chính sách bảo hành
HS.0158Hoàn trả và sửa chữa bảo hành
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0170Kỳ vọng khách hàng
HS.0181Đàm phán
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0187Quản lý bên liên quan
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0194Phân tích giá
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0197Quản lý công suất
HS.0198Quản lý hợp đồng
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?