CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / THỰC HÀNH / Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
Đang mở
Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.183 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
BP.183
Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP) trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Quá trình
OE1Chiến lược QMS và chuỗi giá trị
OE2Quy tắc vận hành và chính sách QMS
OE3Đánh giá kết quả và cải tiến liên tục
OE4.6Thí điểm và triển khai giải pháp công nghệ
OE5Quản lý nguồn nhân lực
OE6Hợp đồng và thỏa thuận
OE7Thiết kế mạng lưới
OE8.1Xác định yêu cầu pháp luật và tuân thủ áp dụng cho doanh nghiệp và yêu cầu tuân thủ tương lai
OE8.2Theo dõi môi trường pháp luật và quy định
OE9Rủi ro
OE10Môi trường, xã hội và quản trị
OE11.1Điều chỉnh kế hoạch tài chính dài hạn với chiến lược chuỗi cung ứng
OE12Phân khúc
OE13Quản lý chuỗi cung ứng tuần hoàn
P1Hoạch định chuỗi giá trị
P1.2Tổng hợp yêu cầu và nhu cầu chuỗi giá trị
P1.3Đánh giá và xây dựng phương án đáp ứng nguồn lực
P1.4Cân bằng tín hiệu, yêu cầu và phương án đáp ứng
P1.5Hoạch định lại, phân tích và lựa chọn phương án tối ưu
P1.6Truyền đạt kế hoạch đến các bộ phận thực hiện và đánh giá
P2Hoạch định đáp ứng yêu cầu đơn hàng
P3Hoạch định nguồn cung
P4Hoạch định chuyển đổi
P5Hoạch định thực hiện
P6Hoạch định hoàn trả
SNguồn cung ứng và nhà cung cấp
S1Hoạch định và phát triển nguồn cung chiến lược
S2Mua trực tiếp nguyên vật liệu và dịch vụ
S3Mua sắm gián tiếp
S4Hoàn trả nguồn cung ứng
T1Sản xuất sản phẩm
F1Thực hiện đơn hàng khách hàng cuối
F2Thực hiện đơn hàng giữa các doanh nghiệp
R1Tiếp nhận và xử lý sản phẩm hoàn trả
R2Tiếp nhận và xử lý hoàn trả dịch vụ
R3Hoàn trả MRO về khách hàng và truy xuất đơn vị
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.2Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng nhà cung cấp
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
CO.2.3Quy trình QMS – Chi phí lưu giữ tồn kho
AM.1.1Thời gian chu trình tiền mặt đến tiền mặt
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
EV.1.1Vật liệu đã sử dụng
EV.2.1Vật liệu tái tạo đã sử dụng
EV.2.2Vật liệu không tái tạo đã sử dụng
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.2.5Lượng nước khai thác
EV.2.6Lượng nước xả thải
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
EV.2.11Chất thải phát sinh được đưa đi xử lý thải bỏ
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
Nhân sự và năng lực
HS.0016Hoạch định và quản lý công suất
HS.0029Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0048Dự báo
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0067Lập trình tuyến tính
HS.0071Logistics
HS.0074Lập lịch tổng thể
HS.0079Hệ thống hoạch định nhu cầu vật liệu (MRP)
HS.0094Thu mua
HS.0102Mức sử dụng công suất hoạch định sản xuất
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
Trụ cột thực hành
Liên quan
Hỏi LeanERP AI?