CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / QUY TRÌNH / Phân khúc
Đang mở
Phân khúc
OE12 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE12
Phân khúc
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Phân khúc trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
OE12.1Xác định sản phẩm và khách hàng trong ma trận định nghĩa chuỗi cung ứng
OE12.2Áp dụng các yếu tố phân biệt phù hợp cho các phân khúc
OE12.3Xác định phân khúc theo các yếu tố phân biệt
OE12.4Nhóm các phân khúc có đặc điểm tương đồng
OE12.5Yêu cầu cạnh tranh - xác định cách phân khúc cạnh tranh
OE12.6Xác định mô hình vận hành để hỗ trợ yêu cầu cạnh tranh
OE12.7Chuẩn bị chuẩn đối sánh hiệu suất
OE12.8Nộp chuẩn đối sánh
OE12.9Thiết lập mục tiêu KPI theo phân khúc
OE12.10Thiết lập chiến lược đáp ứng mục tiêu KPI
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RL.3.34Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng chỉ số và tiêu chí môi trường
RL.3.35Tỷ lệ nhà cung cấp có chứng nhận ISO 14001
RL.3.47Độ chính xác dự báo
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.3.76Thời gian chu trình quản lý vận chuyển chuỗi cung ứng tích hợp
RS.3.82Thời gian chu trình quản lý cấu hình hoạch định
RS.3.83Thời gian chu trình quản lý mạng lưới sản xuất
RS.3.88Thời gian chu trình quản lý cấu hình mạng lưới hoàn trả
RS.3.89Thời gian chu trình quản lý vận chuyển hoàn trả
RS.3.92Thời gian chu trình quản lý mạng lưới nhà cung cấp
RS.3.93Thời gian chu trình quản lý vận chuyển sản phẩm dở dang
RS.3.94Thời gian chu trình quản lý vận chuyển
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
AM.2.2Số ngày cung ứng tồn kho
AM.1.2Tỷ suất sinh lợi trên tài sản cố định
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
EV.3.21Tỷ lệ hoàn trả cuối vòng đời được thu hồi để lấy linh kiện hoặc phụ tùng
EV.3.22Cơ cấu xử lý so với cơ cấu mục tiêu
EV.3.23Lượng phát thải carbon hằng năm được tránh
EV.3.25Thu hồi chi phí theo SKU của từng dòng sản phẩm thông qua thu hồi giá trị hoặc tuần hoàn
Thực hành
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.048Điều chỉnh nhu cầu
BP.063Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.100Tìm nguồn chiến lược
BP.101Chiến lược mua hàng và thu mua
BP.122Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.123Tối ưu hóa tải hoàn trả
BP.126Tháp kiểm soát chuỗi cung ứng
BP.138Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.143Hoàn trả phòng ngừa
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.150Duy trì sổ đăng ký rủi ro chuỗi cung ứng
BP.155Quy trình vận hành chuẩn
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.160Tinh gọn
BP.174Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
BP.179Hoạch định nhu cầu vật liệu theo nhu cầu (DDMRP)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.184Hoạch định kịch bản
BP.191Trí tuệ nhân tạo
BP.194Phân tích dự đoán
BP.195Bản sao số
BP.197Trực quan hóa và khả năng hiển thị dữ liệu nâng cao
BP.199Giao hàng tự chủ
BP.201Quản lý tồn kho động
BP.205Định tuyến động
BP.207Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.212Nhà máy thông minh
BP.217Quản lý thay đổi dịch vụ
BP.236Tham gia sớm của nhà cung cấp
BP.238Hoạch định đàm phán
BP.278Phân tích danh mục
BP.279Phân khúc nhà cung cấp
BP.288Đánh giá vòng đời
Nhân sự và năng lực
HS.0003Kế toán
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0012Đối sánh chuẩn
HS.0016Hoạch định và quản lý công suất
HS.0024Phân tích chi phí
HS.0029Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0042Công nghệ hỗ trợ
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0048Dự báo
HS.0058Quản lý tồn kho
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0082Tối ưu hóa
HS.0085Thuê ngoài
HS.0093Ưu tiên
HS.0130Truyền đạt kế hoạch hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0145Hoạch định cung ứng
HS.0154Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0166Phân loại
HS.0169Chi phí phục vụ
HS.0171Phân khúc khách hàng
HS.0174Mô hình hóa tài chính
HS.0180Phân loại vật liệu
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0186Chiến lược bán hàng
HS.0195Phân tích dữ liệu
HS.0202Tư duy hệ thống
HS.0210Tri thức về thực hành tốt
HS.0211Hợp tác
HS.0212Tư duy phản biện
HS.0213Quản lý thời gian
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Liên quan
OE12.1Xác định sản phẩm và khách hàng trong ma trận định nghĩa chuỗi cung ứng
OE12.2Áp dụng các yếu tố phân biệt phù hợp cho các phân khúc
OE12.3Xác định phân khúc theo các yếu tố phân biệt
OE12.4Nhóm các phân khúc có đặc điểm tương đồng
OE12.5Yêu cầu cạnh tranh - xác định cách phân khúc cạnh tranh
OE12.6Xác định mô hình vận hành để hỗ trợ yêu cầu cạnh tranh
OE12.7Chuẩn bị chuẩn đối sánh hiệu suất
OE12.8Nộp chuẩn đối sánh
OE12.9Thiết lập mục tiêu KPI theo phân khúc
OE12.10Thiết lập chiến lược đáp ứng mục tiêu KPI
Hỏi LeanERP AI?