CiCC IATF QMS Digital Standard
IATF QMS / QUY TRÌNH / Thiết kế mạng lưới
Đang mở
Thiết kế mạng lưới
OE7 CiCC IATF QMS Digital Standard — Hệ thống quản trị chất lượng ngành công nghiệp ô tô.
OE7
Thiết kế mạng lưới
Định nghĩa
Quy trình QMS cho Thiết kế mạng lưới trong bối cảnh CiCC IATF QMS, được kiểm soát bằng yêu cầu, nguồn lực và bằng chứng thực hiện.
Phân cấp
OE7.1Khởi tạo chương trình mô hình hóa chuỗi cung ứng và tối ưu hóa
OE7.2Thu thập đầu vào và dữ liệu
OE7.3Phát triển các kịch bản
OE7.4Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE7.5Tính toán và đánh giá dự báo tác động
OE7.6Lựa chọn và phê duyệt các thay đổi được khuyến nghị
OE7.7Phát triển lộ trình triển khai
OE7.8Đề xuất kế hoạch nguồn lực và đạt phê duyệt ngân sách, bao gồm quản lý thay đổi
OE7.9Khởi động dự án và theo dõi tiến độ
Chỉ số
RL.1.1Đáp ứng hoàn hảo đơn hàng khách hàng
RL.1.3Đáp ứng hoàn hảo đơn hoàn trả
RL.3.34Tỷ lệ nhà cung cấp đáp ứng chỉ số và tiêu chí môi trường
RL.3.35Tỷ lệ nhà cung cấp có chứng nhận ISO 14001
RL.3.47Độ chính xác dự báo
RS.1.1Thời gian chu trình đáp ứng đơn hàng khách hàng
RS.3.76Thời gian chu trình quản lý vận chuyển chuỗi cung ứng tích hợp
RS.3.82Thời gian chu trình quản lý cấu hình hoạch định
RS.3.83Thời gian chu trình quản lý mạng lưới sản xuất
RS.3.88Thời gian chu trình quản lý cấu hình mạng lưới hoàn trả
RS.3.89Thời gian chu trình quản lý vận chuyển hoàn trả
RS.3.92Thời gian chu trình quản lý mạng lưới nhà cung cấp
RS.3.93Thời gian chu trình quản lý vận chuyển sản phẩm dở dang
RS.3.94Thời gian chu trình quản lý vận chuyển
AG.1.1Khả năng thích ứng của chuỗi cung ứng
CO.1.1Quy trình QMS – Tổng chi phí quản lý chuỗi cung ứng
AM.2.2Số ngày cung ứng tồn kho
AM.1.3Tỷ suất sinh lợi trên vốn lưu động
EV.1.2Năng lượng đã tiêu thụ
EV.2.3Năng lượng tái tạo đã tiêu thụ
EV.2.4Năng lượng không tái tạo đã tiêu thụ
EV.1.3Nước đã tiêu thụ
EV.1.4Phát thải khí nhà kính
EV.2.7Phát thải khí nhà kính trực tiếp (Phạm vi 1)
EV.2.8Phát thải khí nhà kính gián tiếp từ năng lượng (Phạm vi 2)
EV.2.9Phát thải khí nhà kính gián tiếp khác (Phạm vi 3)
EV.1.5Chất thải phát sinh
EV.2.10Chất thải phát sinh được chuyển hướng khỏi xử lý thải bỏ
SC.1.1Đa dạng và hòa nhập
SC.1.2Mức lương
SC.3.2Tuyển dụng nhân viên mới
SC.3.3Tỷ lệ biến động nhân sự
SC.3.4Phòng chống tham nhũng
SC.3.5An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
Thực hành
BP.002Chiến lược quản lý rủi ro QMS
BP.013Phân loại và tinh gọn danh mục mặt hàng
BP.016Hoạch định mạng lưới cung ứng
BP.024Tối ưu hóa chuỗi cung ứng (SCO)
BP.063Tối ưu hóa quyết định tìm nguồn tại điểm nguồn nội địa
BP.122Tồn kho do nhà cung cấp quản lý (VMI)
BP.123Tối ưu hóa tải hoàn trả
BP.138Lý thuyết về các ràng buộc (TOC)
BP.145Hợp tác với nhà cung cấp
BP.155Quy trình vận hành chuẩn
BP.156Hoạch định, dự báo và bổ sung hợp tác (CPFR)
BP.157Sản xuất đúng lúc (JIT)
BP.159Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
BP.160Tinh gọn
BP.179Hoạch định nhu cầu vật liệu theo nhu cầu (DDMRP)
BP.182Internet vạn vật (IoT)
BP.183Hoạch định kinh doanh tích hợp (IBP)
BP.187Tài chính chuỗi cung ứng
BP.191Trí tuệ nhân tạo
BP.193Mô hình hóa chi phí mục tiêu
BP.194Phân tích dự đoán
BP.199Giao hàng tự chủ
BP.201Quản lý tồn kho động
BP.204Học máy
BP.205Định tuyến động
BP.207Mạng lưới kinh doanh đa doanh nghiệp (MEBN)
BP.267Phân tích giá
BP.288Đánh giá vòng đời
Nhân sự và năng lực
HS.0003Kế toán
HS.0006Quản lý tài sản
HS.0010Tài chính cơ bản
HS.0011Quản lý vận chuyển cơ bản
HS.0012Đối sánh chuẩn
HS.0013Quy trình đơn mua hàng khung
HS.0015Thiết kế và chế tạo có hỗ trợ máy tính (CAD/CAM)
HS.0016Hoạch định và quản lý công suất
HS.0018Lựa chọn nhà vận chuyển
HS.0025Quản lý quy tắc kinh doanh và chính sách
HS.0027Cross-docking
HS.0028Quản lý đơn hàng khách hàng
HS.0033Quản lý dữ liệu chủ
HS.0037Quản lý nhu cầu
HS.0038Phát triển lịch thiết kế và kỹ thuật
HS.0041Quy định môi trường, sức khỏe và an toàn
HS.0042Công nghệ hỗ trợ
HS.0043Kỹ thuật
HS.0044Quá trình kinh doanh doanh nghiệp
HS.0045Yêu cầu môi trường
HS.0046Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
HS.0050Quy định xuất nhập khẩu
HS.0051Yêu cầu lắp đặt
HS.0052Lập lịch lắp đặt
HS.0054Sở hữu trí tuệ và dữ liệu độc quyền
HS.0055Thương mại quốc tế
HS.0056Diễn giải đặc tính kỹ thuật
HS.0062Lập bộ và đóng gói
HS.0063Xác minh chi phí lao động
HS.0064Xác nhận thời gian dẫn
HS.0065Sản xuất tinh gọn
HS.0069Quản lý logistics
HS.0071Logistics
HS.0072Quản lý hiệu suất
HS.0078Quản lý bảo trì, sửa chữa và đại tu (MRO)
HS.0080Yêu cầu an toàn và môi trường
HS.0081Công cụ tự động hóa văn phòng
HS.0082Tối ưu hóa
HS.0085Thuê ngoài
HS.0090Quy trình lấy hàng và gom nhóm đơn hàng
HS.0091Sử dụng và chiến lược sơ đồ trưng bày
HS.0093Ưu tiên
HS.0096Quy trình kiểm tra sản phẩm
HS.0097Phát triển sản phẩm, xem xét thiết kế sơ bộ (PDR) và xem xét thiết kế quan trọng (CDR)
HS.0105Quản lý dự án
HS.0106Kiểm soát và xử lý tài sản
HS.0108Quản lý chất lượng
HS.0130Truyền đạt kế hoạch hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0132Hoạch định bán hàng và vận hành (S&OP)
HS.0136Kiến thức chế tạo chuyên biệt theo sản phẩm
HS.0137Hoạch định chiến lược
HS.0138Các loại hình gia công phụ
HS.0139Quản lý quan hệ nhà cung cấp (SRM)
HS.0141Quản lý chuỗi cung ứng
HS.0142Đo lường hiệu suất chuỗi cung ứng
HS.0147Đánh giá kỹ thuật
HS.0151Lựa chọn phương thức vận chuyển
HS.0162Kỹ năng phân tích
HS.0164Tự động hóa
HS.0168Chiến lược doanh nghiệp
HS.0169Chi phí phục vụ
HS.0170Kỳ vọng khách hàng
HS.0171Phân khúc khách hàng
HS.0173Quản lý tài chính
HS.0174Mô hình hóa tài chính
HS.0175Năng lực đội xe và nhà vận chuyển
HS.0176Địa chính trị
HS.0178Chính sách tồn kho
HS.0179Chỉ số hiệu suất chính (KPI)
HS.0181Đàm phán
HS.0182Thiết kế mạng lưới
HS.0183Lập bản đồ quá trình
HS.0185Nghiên cứu
HS.0186Chiến lược bán hàng
HS.0187Quản lý bên liên quan
HS.0189Lập bản đồ chuỗi cung ứng
HS.0191Ba trụ cột kinh tế, xã hội và môi trường
HS.0193Quản lý sân bãi (YMS)
HS.0194Phân tích giá
HS.0196Quản lý cấu hình
HS.0197Quản lý công suất
HS.0198Quản lý hợp đồng
HS.0203Mô phỏng chuỗi cung ứng
HS.0204Mô hình hóa chuỗi cung ứng
HS.0215Điều kiện thương mại quốc tế (Điều kiện thương mại quốc tế (Incoterms))
HS.0217Tổng chi phí sở hữu (TCO)
HS.0218Dịch vụ logistics bên thứ ba (3PL)
HS.0219Dịch vụ logistics bên thứ tư (4PL)
HS.0221Tìm nguồn đơn và nguồn duy nhất
HS.0222Tiêu chuẩn và khung phát triển bền vững
Liên quan
OE7.1Khởi tạo chương trình mô hình hóa chuỗi cung ứng và tối ưu hóa
OE7.2Thu thập đầu vào và dữ liệu
OE7.3Phát triển các kịch bản
OE7.4Mô hình hóa và mô phỏng các kịch bản
OE7.5Tính toán và đánh giá dự báo tác động
OE7.6Lựa chọn và phê duyệt các thay đổi được khuyến nghị
OE7.7Phát triển lộ trình triển khai
OE7.8Đề xuất kế hoạch nguồn lực và đạt phê duyệt ngân sách, bao gồm quản lý thay đổi
OE7.9Khởi động dự án và theo dõi tiến độ
Hỏi LeanERP AI?